Nghĩa chữ
Chữ 敗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 敗 (8)
Nói chuyện đang giấu, mưu đang tính kín bị người ta biết ra, không còn giấu được nữa.
Cũ kỹ, lỗi thời, hư mục tới mức không còn nên theo nữa; nói về tục lệ, lý lẽ, lối nghĩ.
Thua cuộc: bị bên kia hơn mình trong một cuộc đấu, một cuộc tranh đua hay một việc mình đã ráng sức giành.
Làm mà không thành, không được như ý muốn; hỏng việc, thua cuộc.
Thua cuộc; bị thua trong một cuộc tranh đua, một cuộc giành giựt với đời hay với người khác.
Chuyện ăn hay thua, bên nào hơn bên nào kém trong một cuộc tranh đua, đọ sức.
Chưa rõ bên nào ăn bên nào thua; hai bên ngang nhau, không ai hơn ai.
Lời khuyên coi thất bại là cơ hội rút kinh nghiệm để sửa sai và tiến tới thành công, chứ không phải bảo đảm rằng thất bại tự nó sẽ đem lại kết quả tốt.