Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Singapore, theo lối phiên âm cũ. Đây là chỗ nối buôn bán giữa các tỉnh miệt sông Mê Kông với biển xa, và thương gia Sài Gòn làm ăn qua đó.

Tiếng Anh: Singapore, under the older transcription. It was the trading hinge between the Mekong provinces and the wider seas, and Saigon merchants dealt through it.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
tân gia ba(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Singapore, theo lối phiên âm cũ. Đây là chỗ nối buôn bán giữa các tỉnh miệt sông Mê Kông với biển xa, và thương gia Sài Gòn làm ăn qua đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1SingaporeĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Singapore, theo lối phiên âm cũ. Đây là chỗ nối buôn bán giữa các tỉnh miệt sông Mê Kông với biển xa, và thương gia Sài Gòn làm ăn qua đó.

🇬🇧 Singapore, under the older transcription. It was the trading hinge between the Mekong provinces and the wider seas, and Saigon merchants dealt through it.

Mẫu ngữ pháp:
bên + tân gia baqua + tân gia ba

Thí dụ:

Cứ viếng Tân Gia Ba thì biết.

Just visit Singapore and you will see.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Huê kiều ở Chợ Lớn dính líu với các nhóm tài phiệt ở Tân Gia Ba.

The Chinese merchants in the Chinese quarter were tied to the financiers in Singapore.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tàu buồm buôn giữa Xiêm, Tân Gia Ba và Nam Dương.

Sailing ships traded between Siam, Singapore and Indonesia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tân Gia Ba nằm ở mũi bán đảo Mã Lai.

Singapore sits at the tip of the Malay peninsula.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tàu đi Âu châu ghé Tân Gia Ba lấy than.

Ships bound for Europe called at Singapore for coal.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hàng Tân Gia Ba về bán ngoài chợ.

Goods from Singapore were sold at the market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tân Gia Ba là một hòn đảo nhỏ.

Singapore is a small island.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ Sài Gòn qua Tân Gia Ba đi tàu mấy ngày.

From Saigon to Singapore took a few days by ship.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cảng Tân Gia Ba tấp nập suốt ngày đêm.

The port of Singapore is busy day and night.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông buôn tiêu qua Tân Gia Ba.

He traded pepper through Singapore.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Cứ viếng Tân Gia Ba thì biết.
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
các nhóm tài phiệt ở Tân Gia Ba
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
Tân Gia Ba và Nam Dương
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa