Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “gia” là gì?

Nhà, gia đình hoặc những gì thuộc một nhà.

Tiếng Anh: Gia has several distinct roots: 家 refers to a home, family or specialist; 加 means to add; 嘉 means good or commendable. In gia đình and gia nhân it is 家, while gia tăng uses 加. These are separate characters, not one meaning that fits every word.

Cách đọc
gia(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

gia đình

Chữ Hán 家庭: những người thân gắn bó trong một nhà như vợ chồng, cha mẹ, con cái (nuôi gia đình); đời sống, nếp nhà chung của những người đó (không khí gia đình, giáo dục gia đình); lập gia đình là cưới vợ, lấy chồng.

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Gia là đầu mục để phân biệt ba nhánh Hán Việt thường gặp: 家 liên quan nhà, gia đình và người chuyên một lĩnh vực; 加 là thêm; 嘉 là tốt đẹp hoặc khen. Đọc theo cả từ ghép, không thay mọi gia bằng nhà. Động từ gia trong gia thêm muối có thể dùng độc lập; các thành tố trong gia đình, chuyên gia hay gia lễ thường đi trong tổ hợp. Đây không phải danh mục mọi chữ Hán có âm gia. Phân biệt với giai và các tiếng có dấu như già, giá, giả.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gia”:

4 nét nghĩa
1Nhà, gia đình hoặc những gì thuộc một nhà.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[thường]
B1

🇻🇳 Nhà, gia đình hoặc những gì thuộc một nhà.

🇬🇧 The home, family, or household as an element in compound words.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
gia 家 + thành tố khác

Thí dụ:

Gia đình tôi thường ăn cơm chung vào chiều chủ nhật.

My family usually eats together on Sunday evenings.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông giữ cuốn gia phả trong một hộp gỗ.

He keeps the family genealogy in a wooden box.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người kể chuyện nhắc đến gia cảnh khó khăn của nhân vật.

The narrator mentions the character’s difficult family circumstances.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2Thành tố chỉ người chuyên một lĩnh vực hoặc theo một học phái.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[trang trọng]
B2

🇻🇳 Thành tố chỉ người chuyên một lĩnh vực hoặc theo một học phái.

🇬🇧 An element denoting a specialist, practitioner, or member of a school of thought.

Cụm thường gặp:
chuyên giasử giatác gianho gia
Mẫu ngữ pháp:
lĩnh vực/hoạt động + gia 家

Thí dụ:

Một sử gia đang đối chiếu các bản chép khác nhau.

A historian is comparing different manuscripts.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị mời chuyên gia ngôn ngữ góp ý cho bản thảo.

She invites a language specialist to comment on the draft.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
3Thêm vào hoặc làm tăng thêm.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[thường]
B1

🇻🇳 Thêm vào hoặc làm tăng thêm.

🇬🇧 To add something or increase an amount.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
gia 加 + thứ được thêmgia + thêm + một lượng

Thí dụ:

Má gia thêm chút muối rồi nếm lại nồi canh.

Mom adds a little more salt and tastes the soup again.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Em thử gia một ít đường vào phần nước chanh của mình.

She tries adding a little sugar to her lemonade.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lượng người đăng ký đang gia tăng từng ngày.

The number of registrations is increasing each day.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
4Tốt đẹp, đáng khen; dùng trong một số tổ hợp Hán Việt.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[văn chương]
C1

🇻🇳 Tốt đẹp, đáng khen; dùng trong một số tổ hợp Hán Việt.

🇬🇧 Good or praiseworthy, in certain literary Sino-Vietnamese expressions.

Cụm thường gặp:
gia lễgia ngẫu
Mẫu ngữ pháp:
gia 嘉 + thành tố trong tổ hợp đã có

Thí dụ:

Khi chú giải gia lễ 嘉禮, cô giải nghĩa toàn cụm là lễ cưới.

When annotating gia lễ 嘉禮, she explains that the full expression denotes a wedding ceremony.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở cụm gia ngẫu 嘉耦, gia không mang nghĩa tăng thêm.

In gia ngẫu 嘉耦, gia does not mean to add.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Khi nó còn nhỏ mẹ nó khuất sớm, tôi vào ra quạnh quẽ, trong chốn gia đình chỉ có vui với con mà thôi.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương một
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “gia”

“gia” nghĩa là gì?

Nhà, gia đình hoặc những gì thuộc một nhà.

Cụm từ “gia đình” nghĩa là gì?

Chữ Hán 家庭: những người thân gắn bó trong một nhà như vợ chồng, cha mẹ, con cái (nuôi gia đình); đời sống, nếp nhà chung của những người đó (không khí gia đình, giáo dục gia đình); lập gia đình là cưới vợ, lấy chồng.

“gia” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Khi nó còn nhỏ mẹ nó khuất sớm, tôi vào ra quạnh quẽ, trong chốn gia đình chỉ có vui với con mà thôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.