丁
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 丁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 丁 (4)
gia đinhdanh từ
Người làm công ở luôn trong nhà chủ giàu hay nhà quan hồi xưa, để chủ sai việc trong nhà.
Tiếng Việt phổ thông
đinh ninhđộng từ
Tin chắc một điều trong bụng, chắc tới không nghĩ tới việc mình có thể sai.
Tiếng Việt phổ thông
linh đinhtính từ, động từ
Trôi nổi bập bềnh trên mặt nước, như thuyền linh đinh giữa biển; nói đời người là lưu lạc, lênh đênh, một thân không nơi nương tựa; còn là lửng lơ, chơi vơi giữa chừng, như linh đinh nửa nước nửa dầu.
Phương ngữ Nam Bộ
ga bạt đinhdanh từ
Tên gọi Việt hóa cũ của vải gabardine, thứ vải dệt sít có đường gân chéo nhỏ trên mặt, dùng may quần áo và bộ đồ.
Phương ngữ Nam Bộ