Nghĩa chữ
Chữ 操 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 操 (9)
Soạn trước, tính trước trên giấy một việc sắp làm, chưa phải là bản chót.
Một vị thuốc bắc có vị ngọt, là rễ cây phơi khô, mua ở tiệm thuốc bắc.
Nhiều người họp lại để bàn bạc, trao đổi ý kiến về một vấn đề.
`Thao lao` là tên cây vùng Nam Bộ, trong danh lục thực vật Cát Tiên được ghi trực tiếp là `bằng lăng ổi`, `Lagerstroemia calyculata` thuộc chi Bằng lăng (*Lagerstroemia*). Một số nguồn dân gian dùng tên gần như `bằng lăng` rộng hơn, nên không gán mọi cây được gọi thao lao vô cùng một loài nếu thiếu mẫu, địa điểm và đặc điểm định danh. Tên cây không tự chứng minh công dụng làm thuốc, độ an toàn, tình trạng bảo tồn, nguồn gốc trồng hay quyền khai thác.
Là bây giờ mới hiểu tại sao, nói khi vừa tìm ra cái lý của một chuyện đã thấy lạ từ trước.
Việc rèn thân bằng vận động và thi đua; cũng làm tính từ chỉ cái dáng rắn chắc.
Đủ thứ cây cỏ; thường nói vườn bách thảo, là vườn lớn trồng đủ thứ cây cho người ta vô coi, vô dạo.
Đem một việc ra bàn qua bàn lại với nhau cho tới chỗ hiểu hay chỗ quyết.
Nằm mà không ngủ được vì trong lòng còn có việc.