Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ

Nghĩa chữ

Chữ 操 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 操 (9)

Xem tất cả từ điển
dự thảođộng từ

Soạn trước, tính trước trên giấy một việc sắp làm, chưa phải là bản chót.

Tiếng Việt phổ thông
cam thảodanh từ

Một vị thuốc bắc có vị ngọt, là rễ cây phơi khô, mua ở tiệm thuốc bắc.

Tiếng Việt phổ thông
hội thảođộng từ

Nhiều người họp lại để bàn bạc, trao đổi ý kiến về một vấn đề.

Tiếng Việt phổ thông
thao laodanh từ

`Thao lao` là tên cây vùng Nam Bộ, trong danh lục thực vật Cát Tiên được ghi trực tiếp là `bằng lăng ổi`, `Lagerstroemia calyculata` thuộc chi Bằng lăng (*Lagerstroemia*). Một số nguồn dân gian dùng tên gần như `bằng lăng` rộng hơn, nên không gán mọi cây được gọi thao lao vô cùng một loài nếu thiếu mẫu, địa điểm và đặc điểm định danh. Tên cây không tự chứng minh công dụng làm thuốc, độ an toàn, tình trạng bảo tồn, nguồn gốc trồng hay quyền khai thác.

Phương ngữ Nam Bộ
thảo nàotrạng từ

Là bây giờ mới hiểu tại sao, nói khi vừa tìm ra cái lý của một chuyện đã thấy lạ từ trước.

Phương ngữ Nam Bộ
thể thaodanh từ; tính từ

Việc rèn thân bằng vận động và thi đua; cũng làm tính từ chỉ cái dáng rắn chắc.

Tiếng Việt phổ thông
bách thảodanh từ

Đủ thứ cây cỏ; thường nói vườn bách thảo, là vườn lớn trồng đủ thứ cây cho người ta vô coi, vô dạo.

Tiếng Việt phổ thông
thảo luậnđộng từ

Đem một việc ra bàn qua bàn lại với nhau cho tới chỗ hiểu hay chỗ quyết.

Tiếng Việt phổ thông
thao thứcđộng từ

Nằm mà không ngủ được vì trong lòng còn có việc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 操 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng