Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A sentence ending word inviting the hearer to agree at once.

Tiếng Anh: Là tiếng cuối câu khi mình vừa thấy một cái đáng nói mà muốn người bên cạnh đồng ý liền, kiểu quá đi chớ, phải không.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
quá há(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A sentence ending word inviting the hearer to agree at once.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1tiếng cuối câu mời người bên cạnh đồng ý liềnđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Tiếng cuối câu khi mình vừa thấy một cái đáng nói mà muốn người bên cạnh đồng ý liền. Tiếng há là lối Nam Bộ của hả, nên cả cụm nghĩa là quá đi chớ, phải không. Nó luôn theo sau một tiếng khen hoặc than.

🇬🇧 A word closing a sentence when one has just noticed something worth remarking and wants the person beside one to agree at once. The second element is the Southern form of the tag, so the whole means how very much so, is it not. A word of praise or of exclaiming always comes before it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nầy, anh Trường, anh Phúc có đi học bên Tây mà sao bộ ảnh thiệt thà quá há?

Now then, he studied in France, so how is it he seems so very guileless.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Nầy em coi trăng tỏ trời thanh, ngó ra ngoài thấy cảnh đẹp-đẽ quá há?

Look, the moon is bright and the sky clear, and the view outside is so very lovely.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Nè, chú ngó ra ngoài đường coi: xe cộ thiên hạ dập dìu vui vẻ quá há!

Here, look out at the road, the traffic and the crowds are so very merry.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thấy nhựt trình hôm qua nói thầy đã được phục chức mà lại được bổ vào Học chánh quản lý văn phòng sướng quá há.

The paper yesterday said you were restored to your post and put in charge of an office, which is so very pleasant.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Vậy mà tôi không ngờ chớ, ngộ quá há.

And I never guessed it, which is so very odd.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Ông hội đồng nầy có phước quá há?

This councillor is so very blessed, is he not.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Nếu vậy té ra tôi đây hên quá há!

If so then it turns out I am so very lucky.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Cha, cái thằng coi bộ cũng bậm trợn quá há ?

My word, that fellow looks so very rough.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Cha hai người nói ăn rập với nhau quá há!

My word, you two speak so very much in step.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Cha tội nghiệp mấy anh em đó quá há!

My word, those fellows are so very much to be pitied.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nầy, anh Trường, anh Phúc có đi học bên Tây mà sao bộ ảnh thiệt thà quá há?
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 3
Nầy em coi trăng tỏ trời thanh, ngó ra ngoài thấy cảnh đẹp-đẽ quá há?
Hồ Biểu Chánh, Tình mộng, Chương 2
Nè, chú ngó ra ngoài đường coi: xe cộ thiên hạ dập dìu vui vẻ quá há!
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
Thấy nhựt trình hôm qua nói thầy đã được phục chức mà lại được bổ vào Học chánh quản lý văn phòng sướng quá há.
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 8
Vậy mà tôi không ngờ chớ, ngộ quá há.
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 17
Ông hội đồng nầy có phước quá há?
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 1
Nếu vậy té ra tôi đây hên quá há!
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
Cha, cái thằng coi bộ cũng bậm trợn quá há ?
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4