Là đi ngang rồi ra hẳn phía bên kia, và nó cũng dùng cho thời gian: qua khỏi thời trẻ con, tức là đã ra khỏi khúc đó của đời.
Tiếng Anh: To get past, and to get through a stage.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đi ngang rồi ra hẳn phía bên kia, và nó cũng dùng cho thời gian: qua khỏi thời trẻ con, tức là đã ra khỏi khúc đó của đời.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đi ngang rồi ra hẳn phía bên kia. Tiếng khỏi ở sau nhấn rằng đã ra hẳn, chớ không còn ở đó. Nó dùng cho chỗ, qua khỏi hàng rào, qua khỏi rặng cây, và cũng dùng cho thời gian, qua khỏi thời trẻ con, qua khỏi ngày hai chục. Câu Áo mặc sao qua khỏi đầu là lời nói rằng con không thể vượt phép cha mẹ.
🇬🇧 To pass by a thing and come right out the other side; the second word presses that one is wholly clear of it. It serves for places and for times alike, getting past a fence or past one's childhood. A proverb with it says that a coat cannot be got on over the head, meaning a child cannot overstep the parents.
Thí dụ:
Qua khỏi ngã tư cây Quéo, Hiển chạy có gió, rồi hùng dũng leo dốc cầu Băng Ky.
Past the crossroads he had a following wind, and then climbed the bridge slope boldly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácKhách chưa kịp ngồi và chị cũng chưa qua khỏi cửa buồng thì chủ nhà xuất hiện.
The guest had not sat down and she had not got past the bedroom door when the host appeared.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTới ngõ rẽ, Cúc Huyền và My dừng lại nói chuyện, họ cố ý chờ cho Lũy qua khỏi.
At the turning the two of them stopped to talk, meaning to wait for him to get past.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaQua khỏi hàng rào thì thấy Chí Cao đã đứng sẵn mà chờ tôi đặng rước tôi vô nhà.
Past the fence I saw that he was already standing waiting to bring me into the house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhMẹ con Thu Vân nóng chơn quá chịu không nổi nên chạy riết đặng qua khỏi cho mau.
Mother and child found the ground too hot to bear and so ran hard to get past it quickly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhThiếu nữ chạy được bốn bước, vừa qua khỏi đuôi chiếc xe đỏ của Quí thì dừng lại.
The young woman ran four steps, and just past the tail of his red car she stopped.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngĐã nhiều lần, tiếng thở dài rất khẽ của Thắm không qua khỏi tai của Ba Lành.
Many times over, her very faint sigh did not get past his ear.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmÁo mặc sao qua khỏi đầu, làm con phải do cha mẹ, chớ thầy nói ngang quá sao được.
How is a coat to be got on over the head; a child must obey the parents, and you talk too crookedly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônĐôi bạn qua khỏi hông Au Châlet, qua khỏi hông sau thành cũ, rồi qua một vựa củi.
The pair got past one flank, past the back of the old wall, and then past a woodyard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngMình cứ kiếm coi, hễ qua khỏi 20 tháng 9 rồi, có ngày nào tốt thì mình chọn trước.
Let us look and see, and once past the twentieth of the ninth month, choose any good day beforehand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Qua khỏi ngã tư cây Quéo, Hiển chạy có gió, rồi hùng dũng leo dốc cầu Băng Ky.”“Khách chưa kịp ngồi và chị cũng chưa qua khỏi cửa buồng thì chủ nhà xuất hiện.”“Tới ngõ rẽ, Cúc Huyền và My dừng lại nói chuyện, họ cố ý chờ cho Lũy qua khỏi.”“Qua khỏi hàng rào thì thấy Chí Cao đã đứng sẵn mà chờ tôi đặng rước tôi vô nhà.”“Mẹ con Thu Vân nóng chơn quá chịu không nổi nên chạy riết đặng qua khỏi cho mau.”“Thiếu nữ chạy được bốn bước, vừa qua khỏi đuôi chiếc xe đỏ của Quí thì dừng lại.”“Đã nhiều lần, tiếng thở dài rất khẽ của Thắm không qua khỏi tai của Ba Lành.”“Áo mặc sao qua khỏi đầu, làm con phải do cha mẹ, chớ thầy nói ngang quá sao được.”