Có giá trị lớn, đáng trân trọng gìn giữ.
Tiếng Anh: Of great value, worth cherishing and keeping.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Có giá trị lớn, đáng trân trọng gìn giữ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho thì giờ, lời dạy, của cải và đức tánh đáng quý: thời giờ quý báu, những lời quý báu của thầy, tư tưởng quý báu, của cải quý báu, đức tính quý báu. Nó cũng dùng cho vật hiếm và sự nghiệp, như một thứ quà lạ quý báu, sự nghiệp quý báu, một món quý báu. Kho văn cũng dùng nó trong câu hỏi chê, như ái tình quý báu gì.
🇬🇧 The corpus often uses it for time, teachings, possessions and virtues: precious time, the teacher's precious words, valuable ideas, precious treasures, a precious virtue. It is also used for rare objects and undertakings, like a rare, precious gift, a valuable enterprise, a precious item. The corpus also uses it in scornful questions, like what is so precious about love.
Thí dụ:
Tôi muốn ông ăn cơm trưa tại đây rồi viết luôn, đừng về mất thời giờ quý báu.
I want you to have lunch here and write it straight away, not go home and waste precious time.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũNhưng nếu là trống của Việt, thì đó là một thứ quà lạ, quý báu, vì Tàu không có.
But if it is a Viet drum, then it is a rare and precious gift, for the Chinese had none.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamVới Phương, Quốc hiểu biết rộng rãi về mọi mặt và cho chàng nhiều tư tưởng quý báu.
To Phuong, Quoc knew a great deal about everything and gave him many valuable ideas.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngNhững hành động tai hại ấy đã phá mất bao nhiêu thì giờ quý báu của Xuân.
Those harmful acts wasted so much of Xuan's precious time.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữĐó là điều ao ước tự nhiên của con nhà võ trước một kỳ trân quý báu.
That is the natural longing of a martial man before a rare treasure.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửĐể tôi suy nghĩ ít bữa coi bây giờ phải làm sao mà thủ lợi, cho xứng đáng với sự nghiệp quý báu ấy.
Let me think a few days about what to do now to profit, befitting that valuable enterprise.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýNhững lời quý báu của thầy vẫn vẳng vẳng bên tai em hoài.
Your precious words still ring in my ears, teacher.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiLần này, bọc hành lý trên vai chứa thêm một món quý báu.
This time the bundle on his shoulder held one more precious thing.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhÁi tình quý báu gì, hay ho gì mà say mê, để nó dắt đường cho mình đi, rồi nó làm mình gần phải sa ngả!
What is so precious or wonderful about love to be infatuated, to let it lead us, and then nearly lead us astray!
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhCậu học trò nọ vui mừng, phần thì muốn ra tay nghĩa hiệp, phần thì muốn được của cải quý báu nên tháo bẫy ra dùm.
The young scholar was glad, partly wanting to act chivalrously and partly wanting the precious treasure, so he released the trap for it.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi muốn ông ăn cơm trưa tại đây rồi viết luôn, đừng về mất thời giờ quý báu.”“Nhưng nếu là trống của Việt, thì đó là một thứ quà lạ, quý báu, vì Tàu không có.”“Với Phương, Quốc hiểu biết rộng rãi về mọi mặt và cho chàng nhiều tư tưởng quý báu.”“Những hành động tai hại ấy đã phá mất bao nhiêu thì giờ quý báu của Xuân.”“Đó là điều ao ước tự nhiên của con nhà võ trước một kỳ trân quý báu.”“Để tôi suy nghĩ ít bữa coi bây giờ phải làm sao mà thủ lợi, cho xứng đáng với sự nghiệp quý báu ấy.”“Những lời quý báu của thầy vẫn vẳng vẳng bên tai em hoài.”“Lần này, bọc hành lý trên vai chứa thêm một món quý báu.”