Xoay tít, đảo lộn dữ dội; nói cảnh vật chao đảo trước mắt, đầu óc rối bời hay nhịp sống hối hả.
Tiếng Anh: To whirl and reel; of things spinning before one's eyes, a head in turmoil, or a frantic pace of life.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Xoay tít, đảo lộn dữ dội; nói cảnh vật chao đảo trước mắt, đầu óc rối bời hay nhịp sống hối hả.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó theo ba lối. Lối thứ nhứt là cảnh vật như xoay chung quanh khi người ta choáng váng: mọi vật lờ mờ quay cuồng trước mắt. Lối thứ hai là đầu óc rối bời: đầu óc quay cuồng với những ý nghĩ, quay cuồng hỗn độn. Lối thứ ba rất hay gặp là nhịp sống hối hả của thành phố: nhịp sống quay cuồng, con người của nhịp sống quay cuồng. Nó cũng dùng cho người nhảy múa trong tiếng nhạc ồn ào.
🇬🇧 The corpus uses it three ways. First, things seeming to spin around a dizzy person: everything whirling dimly before her eyes. Second, a head in turmoil: a mind reeling with hard thoughts, spinning in confusion. Third, very often, the frantic pace of city life: the whirl of modern living. It is also used for people whirling to loud music.
Thí dụ:
Thúy là con người của các thành phố lớn, con người của nhịp sống quay cuồng.
Thuy is a creature of the big cities, a person of the whirling pace of life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNàng tối tăm mày mặt và thấy tất cả mọi vật đều lờ mờ quay cuồng trước mắt nàng.
She felt faint and dizzy and saw everything whirling dimly before her eyes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNhưng mà nhịp sống quay cuồng ngày nay xóa nhòa tất cả trong vòng sáu tháng.
But the whirling pace of life today erases everything within six months.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácBị tước quyền con gái, bị quay cuồng giữa sự lạnh lùng đáng sợ của họ hàng bên chồng.
Stripped of a daughter's rights, whirled about amid the chilling coldness of her husband's family.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiMọi vật đã chìm vào trong bóng tối lờ mờ và quay cuồng trước mặt tôi.
Everything had sunk into dim darkness and was spinning before me.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BaySau khi vãn hát, con người trở lại như cũ với nhịp sống quay cuồng.
After the show, people return to their frantic everyday lives.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamCứ như thế, đầu óc tôi quay cuồng hỗn độn, không biết bắt đầu ở đoạn nào và kết thúc ở đâu.
And so my head reeled in confusion, not knowing where to begin or where it would end.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTrái lại nó cứ bị quay cuồng bởi buổi đi chơi với anh Thường.
On the contrary, she kept being swept up in thoughts of the outing with Thuong.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiChàng mong nhịp sống quay cuồng ở đó sẽ giúp chàng quên.
He hoped the whirl of life there would help him forget.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpHọ khuất trong đám người đông đảo đang vui say và đang quay cuồng trong thứ âm thanh ồn ào, náo động.
They disappeared into the crowd, drunk with merriment and whirling to that noisy, tumultuous sound.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thúy là con người của các thành phố lớn, con người của nhịp sống quay cuồng.”“Nàng tối tăm mày mặt và thấy tất cả mọi vật đều lờ mờ quay cuồng trước mắt nàng.”“Nhưng mà nhịp sống quay cuồng ngày nay xóa nhòa tất cả trong vòng sáu tháng.”“Bị tước quyền con gái, bị quay cuồng giữa sự lạnh lùng đáng sợ của họ hàng bên chồng.”“Mọi vật đã chìm vào trong bóng tối lờ mờ và quay cuồng trước mặt tôi.”“Sau khi vãn hát, con người trở lại như cũ với nhịp sống quay cuồng.”“Cứ như thế, đầu óc tôi quay cuồng hỗn độn, không biết bắt đầu ở đoạn nào và kết thúc ở đâu.”“Trái lại nó cứ bị quay cuồng bởi buổi đi chơi với anh Thường.”