Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Quét và dọn dẹp cho sạch sẽ, gọn gàng một chỗ ở, một căn phòng hay một món đồ.

Tiếng Anh: To sweep and tidy; to clean up a home, a room or a piece of furniture.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
quét dọn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Quét và dọn dẹp cho sạch sẽ, gọn gàng một chỗ ở, một căn phòng hay một món đồ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1quét và dọn cho sạchđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó cho việc nhà, và hay đi với sạch sẽ, trong ngoài, lau chùi: quét dọn cho sạch sẽ, quét dọn trong ngoài, quét dọn lau chùi. Chỗ được quét dọn là nhà, bếp, gác, lẫm lúa, chùa hay bàn thờ, và hay là việc sửa soạn trước khi có khách hay trước Tết: quét dọn bàn thờ đặng cúng quảy ông bà. Người quét dọn trong truyện thường là con gái trong nhà, người ở hay trẻ sai vặt.

🇬🇧 The corpus almost always uses it for housework, often with clean, inside and out, wiping: sweeping it clean, tidying inside and out, sweeping and wiping. What gets swept is a house, a kitchen, a loft, a rice barn, a temple or an altar, often in preparation for guests or for Tet: tidying the altar to make offerings to the ancestors. Those who sweep in the stories are usually the daughters, servants or errand children.

Cụm thường gặp:
quét dọn sạch sẽquét dọn trong ngoàiquét dọn lau chùi
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Để tui sai tụi nó đẹp mâm cơm quét dọn và trải chiếu giăng mùng cho đại ca nghỉ.

Let me send the boys to lay out a meal, sweep up and spread a mat and hang a mosquito net for you to rest, big brother.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Cô Phụng mắc ở đằng sau coi chừng cho trẻ quét dọn lẫm lúa, nên con về cô không hay.

Miss Phung was busy out back watching the children sweep the rice barn, so she did not notice her son come home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Nói rồi, Trạng Trình bảo tiểu quét dọn chùa, đốt hương để ông ra chơi.

With that, Trang Trinh told the novice to sweep the temple and light incense for his outing.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Cô bận áo vắn, quét dọn cho sạch sẽ, tính chiều sẽ có Giao ghé thăm.

She put on a short blouse and swept everything clean, thinking Giao would drop by that afternoon.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Thắm đang lui cui quét dọn dưới bếp thì Nhâm đủng đỉnh đi xuống.

Tham was busy sweeping in the kitchen when Nham strolled down.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Quí với Sen phụ chú Tiền quét dọn trong ngoài cho sạch sẽ.

Qui and Sen helped Uncle Tien sweep up inside and out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Gác tuy không ai ở, nhưng được quét dọn lau chùi sạch sẽ, cỡ nằm lên sàn cũng không nóng bao nhiêu.

Though no one lived in the loft, it was swept and wiped clean, enough to lie on the floor without much heat.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Con Phục đi thẳng vô trong thì thấy ông già Cao quét dọn một cái giường sắt thuở nay để trống, không.

Phuc went straight inside and found old man Cao tidying an iron bed that had always been left empty.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Duy Linh nhớ gần tới Tết rồi nên tính phải mua hồng cam quýt, quét dọn bàn thờ đặng cúng quảy ông bà cha mẹ.

Duy Linh remembered Tet was near, so he planned to buy persimmons and oranges and tidy the altar to make offerings to his grandparents and parents.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Từ hôm về ở đây, Nhan thức khuya dậy sớm thay cho bà kế mẩu, và nàng nấu nước, quét dọn, thả gà, cho heo ăn xong rồi bà mới dậy.

Since coming to live here, Nhan rose early and stayed up late in her stepmother's place, boiling water, sweeping, letting out the chickens and feeding the pigs before the old woman even got up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Để tui sai tụi nó đẹp mâm cơm quét dọn và trải chiếu giăng mùng cho đại ca nghỉ.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3
“Cô Phụng mắc ở đằng sau coi chừng cho trẻ quét dọn lẫm lúa, nên con về cô không hay.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 10
“Nói rồi, Trạng Trình bảo tiểu quét dọn chùa, đốt hương để ông ra chơi.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Trạng Trình
“Cô bận áo vắn, quét dọn cho sạch sẽ, tính chiều sẽ có Giao ghé thăm.”
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 6
“Thắm đang lui cui quét dọn dưới bếp thì Nhâm đủng đỉnh đi xuống.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 1
“Quí với Sen phụ chú Tiền quét dọn trong ngoài cho sạch sẽ.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 16
“Gác tuy không ai ở, nhưng được quét dọn lau chùi sạch sẽ, cỡ nằm lên sàn cũng không nóng bao nhiêu.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 25
“Con Phục đi thẳng vô trong thì thấy ông già Cao quét dọn một cái giường sắt thuở nay để trống, không.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 3