Lúc người ta đang làm việc quấy mà bị thấy, bị bắt ngay tại chỗ; hay nói bắt quả tang.
Tiếng Anh: The very moment of wrongdoing, when one is seen and caught on the spot; usually in the phrase to catch red handed.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Lúc người ta đang làm việc quấy mà bị thấy, bị bắt ngay tại chỗ; hay nói bắt quả tang.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như chỉ dùng nó trong chữ bắt quả tang hay bị bắt quả tang: bắt quả tang kẻ trộm, có đứa bị bắt quả tang đang đánh cắp bộ sách, như một kẻ trộm sắp sửa thấy mình bị bắt quả tang, chàng sẽ xông vào bắt quả tang. Cái bị bắt có khi là trộm cắp, có khi là chuyện trai gái: đợi hai đứa đóng cửa để rù rì, chàng sẽ xông vào bắt quả tang; ghé vô đây làm chi để cho chị kia bắt gặp quả tang. Kho văn cũng dùng nó để tả cái vẻ của người có lỗi: nàng có vẻ một kẻ đang làm quấy bị bắt quả tang. Bị bắt quả tang thì có khi tan cả một nhà. Nhưng nó cũng dùng cho cái lỗi nhỏ mà vui: bắt quả tang cô bé đang ăn vụng nhé, hai đứa bắt nhau quả tang rồi cười xòa với nhau.
🇬🇧 The corpus uses the word almost only in the phrase to catch red handed. What is caught may be theft or a love affair; the corpus also uses it for the look of someone guilty; being caught can wreck a family, but it also serves for small, playful faults.
Thí dụ:
Ông đồ suy nghĩ giây lâu rồi giúp trâu một kế mọn để bắt quả tang kẻ trộm.
The scholar thought a while, then gave the buffalo a small trick to catch the thief red handed.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủChẳng lẽ bọn mình ngủ suốt đêm ngoài sân, Sáu Hiền chưa bắt quả tang, tại sao mày sợ?
Surely we did not sleep all night in the yard; Sau Hien has not caught anyone in the act, so why are you afraid?
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiHồi hôm qua, ở tiệm X, có đứa bị bắt quả tang đang đánh cắp bộ sách giá hai trăm đồng.
Yesterday, at shop X, someone was caught in the act of stealing a set of books worth two hundred piastres.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNhâm ướt mồ hôi như một kẻ trộm sắp sửa thấy mình bị bắt quả tang.
Nham was drenched in sweat, like a thief about to find himself caught red handed.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmMà cha nội đó ghé vô đây làm chi để cho chị kia bắt gặp quả tang.
And why did that fellow stop in here, so that the woman caught him in the act?
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtÁi Mỹ có thể tiếp bồ của nó tại nhà và đợi hai đứa đóng cửa để rù rì, chàng sẽ xông vào bắt quả tang.
Ai My might receive her lover at home, and when the two had shut the door to whisper, he would burst in and catch them in the act.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácCòn bà già bị bắt quả tang thì tan vỡ cả gia đình.
And if the old woman is caught red handed, the whole family will break apart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápHai đứa bắt nhau quả tang rồi cười xòa với nhau.
The two caught each other at it, and burst out laughing together.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngÔng Đáng bước vô nhà, hơi ngạc nhiên trước thái độ lạ lùng của Liên, nàng có vẻ một kẻ đang làm quấy bị bắt quả tang.
Mr Dang came into the house, a little surprised at Lien's odd manner: she looked like someone caught red handed doing wrong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenBắt quả tang cô bé đang ăn vụng nhé.
Caught the little girl red handed, sneaking a bite.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông đồ suy nghĩ giây lâu rồi giúp trâu một kế mọn để bắt quả tang kẻ trộm.”“Chẳng lẽ bọn mình ngủ suốt đêm ngoài sân, Sáu Hiền chưa bắt quả tang, tại sao mày sợ?”“Hồi hôm qua, ở tiệm X, có đứa bị bắt quả tang đang đánh cắp bộ sách giá hai trăm đồng.”“Nhâm ướt mồ hôi như một kẻ trộm sắp sửa thấy mình bị bắt quả tang.”“Mà cha nội đó ghé vô đây làm chi để cho chị kia bắt gặp quả tang.”“Ái Mỹ có thể tiếp bồ của nó tại nhà và đợi hai đứa đóng cửa để rù rì, chàng sẽ xông vào bắt quả tang.”“Còn bà già bị bắt quả tang thì tan vỡ cả gia đình.”“Hai đứa bắt nhau quả tang rồi cười xòa với nhau.”