Là làm cho có làm cho xong, không kỹ không hết lòng, nên nó luôn hàm cái chê là làm cốt cho qua.
Tiếng Anh: Perfunctorily, done only to be done with.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là làm cho có làm cho xong, không kỹ không hết lòng, nên nó luôn hàm cái chê là làm cốt cho qua.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm cho có làm cho xong, không kỹ không hết lòng. Nó luôn hàm cái chê là làm cốt cho qua, nên hay đi với ăn, với hỏi, với ừ hử: ăn qua loa là ăn ít cho xong bữa, hỏi qua loa là hỏi cho phải phép chớ không thiệt muốn biết.
🇬🇧 Done only to be done with, without care or heart. It always carries a reproach of going through the motions, so it goes with eating, with asking and with grunting assent: to eat so is to eat a little and be done, to ask so is to ask for form's sake.
Thí dụ:
Và chàng thấy là mình đã nói khá đủ rồi, dám nghĩ ngợi và ừ hử qua loa với em.
And he saw he had said quite enough, daring to think it over and grunting perfunctorily at her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhLần nào đi thăm ba, đi ăn cơm với ba, ba cũng chỉ hỏi qua loa về sự học của con thôi.
Every time I visit my father or eat with him, he only asks perfunctorily about my studies.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácThoảng hoặc Thúy có hỏi gì, chàng cũng chỉ ừ hử cho qua loa vậy thôi.
If ever she asked him anything he only grunted perfunctorily and no more.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTư Cầu buộc lòng phải mở nắp hộp cù là lấy dầu thoa xức qua loa trên hai bên thái dương.
He was obliged to open the balm tin and rub it perfunctorily on both his temples.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuChẳng ông dò hỏi nơi con Lầu thì biết vợ ông chỉ liếp láp qua loa, nhưng đó là vì nàng buồn.
Unless he questioned the girl he would learn that his wife only picked perfunctorily at her food, and that was because she was sad.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênĐiệp bỏ ăn suốt bốn hôm, rồi sau đó, chỉ liếm láp qua loa thôi.
She gave up eating for four days and after that only licked perfunctorily at her food.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngMà có nói thì nói chuyện qua loa, chớ không nói chuyện cao xa.
And if he talked at all he talked perfunctorily and never of lofty things.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhHắn hỏi thăm sức khỏe của bạn qua loa, hỏi xem Hiếu có muốn về "bên ấy" chưa rồi hẹn sẽ đến nữa.
He asked perfunctorily after his friend's health, asked whether she yet wished to go back over there, and then promised to come again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChàng ăn qua loa ba hột rồi cũng buông đũa, đi rửa miệng.
He ate a few grains perfunctorily and then put down his chopsticks and went to rinse his mouth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNhịn thèm đến cuối mùa mưa khác, chỉ ăn mắm muối qua loa vậy thôi, sau cái đêm linh đình nhậu nhẹt đó.
Going hungry until the next rainy season's end, they ate only salt fish and salt perfunctorily, after that night of lavish feasting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và chàng thấy là mình đã nói khá đủ rồi, dám nghĩ ngợi và ừ hử qua loa với em.”“Lần nào đi thăm ba, đi ăn cơm với ba, ba cũng chỉ hỏi qua loa về sự học của con thôi.”“Thoảng hoặc Thúy có hỏi gì, chàng cũng chỉ ừ hử cho qua loa vậy thôi.”“Tư Cầu buộc lòng phải mở nắp hộp cù là lấy dầu thoa xức qua loa trên hai bên thái dương.”“Chẳng ông dò hỏi nơi con Lầu thì biết vợ ông chỉ liếp láp qua loa, nhưng đó là vì nàng buồn.”“Điệp bỏ ăn suốt bốn hôm, rồi sau đó, chỉ liếm láp qua loa thôi.”“Mà có nói thì nói chuyện qua loa, chớ không nói chuyện cao xa.”“Hắn hỏi thăm sức khỏe của bạn qua loa, hỏi xem Hiếu có muốn về "bên ấy" chưa rồi hẹn sẽ đến nữa.”