Beyond all measure, said of what exceeds the ordinary.
Tiếng Anh: Là vượt khỏi cái mức thường, nhiều tới mức không biết lấy gì đo, nên nó luôn đứng sau tiếng nó làm cho mạnh.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Beyond all measure, said of what exceeds the ordinary.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vượt khỏi cái mức thường, nhiều tới mức không biết lấy gì đo. Tiếng chừng đây nghĩa là cái mức. Nó luôn đứng sau tiếng nó làm cho mạnh, chớ không đứng trước, nên nói đẹp quá chừng chớ không nói quá chừng đẹp.
🇬🇧 Past the common measure, so much that there is nothing to gauge it by. The second element names the measure. It always follows the word it strengthens and never precedes it.
Thí dụ:
Khi cô múa hai vạt áo bay lên, xòe ra như cái củn của đào, trông đẹp quá chừng.
When she danced her two skirts flew up and spread like a player's, and looked lovely beyond measure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròMột thứ nước gì như đang tiết ra trong ấy làm chua xót quá chừng cái dạ dày của họ.
Some fluid seemed to be seeping there and made their stomachs smart beyond measure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmMặt nhựa xám thân yêu và quen thuộc với Ly quá chừng, từ hốc đá đến mô nhựa nhô cao.
The grey asphalt was dear and familiar to her beyond measure, from the stone hollows to the raised humps.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétBuồn sao mà buồn quá chừng quá đỗi, buồn như vậy thì sống làm sao được.
So sad, sad beyond all measure, and being so sad how is one to live.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhÔi chao là những danh từ học lóm, dùng sai cả nghĩa, nghe nó bực bội lỗ tai quá chừng.
Goodness, those terms picked up by ear and all misused, they grate on the ear beyond measure.
Nguồn: Kim Nhật, Về RQuá nằm sải tay sảy chơn, không buồn chống trả lại sự buồn ngủ nó tới mau lẹ quá chừng.
She lay with arms and legs flung out, not caring to fight off the drowsiness that came on beyond measure fast.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcĐiều bất tiện ấy là như thế nầy: mấy nữ sinh kia đều không đẹp; có cô xấu xí quá chừng.
The inconvenience was this: those schoolgirls were none of them pretty, and one was plain beyond measure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ICó những ông sang trọng quá chừng mà sao cứ mua giành với những người không sắm nỗi đồ mới.
There are men grand beyond measure who still outbid those who cannot afford anything new.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcCái khoảng thời gian đó ngó tới trước sao mà mênh mông quá chừng.
That span of time, looked at ahead, is vast beyond measure.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngĐến tui đây, mà khi gặp mấy ảnh, tui cũng mắc cỡ quá chừng.
Even I, when I meet them, am abashed beyond measure.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khi cô múa hai vạt áo bay lên, xòe ra như cái củn của đào, trông đẹp quá chừng.”“Một thứ nước gì như đang tiết ra trong ấy làm chua xót quá chừng cái dạ dày của họ.”“Mặt nhựa xám thân yêu và quen thuộc với Ly quá chừng, từ hốc đá đến mô nhựa nhô cao.”“Buồn sao mà buồn quá chừng quá đỗi, buồn như vậy thì sống làm sao được.”“Ôi chao là những danh từ học lóm, dùng sai cả nghĩa, nghe nó bực bội lỗ tai quá chừng.”“Quá nằm sải tay sảy chơn, không buồn chống trả lại sự buồn ngủ nó tới mau lẹ quá chừng.”“Điều bất tiện ấy là như thế nầy: mấy nữ sinh kia đều không đẹp; có cô xấu xí quá chừng.”“Có những ông sang trọng quá chừng mà sao cứ mua giành với những người không sắm nỗi đồ mới.”