To get a lift, to ride along with another's boat or vehicle.
Tiếng Anh: Là xin đi theo ghe hoặc xe của người khác cho tới chỗ mình cần, tiếng gốc Hán nghĩa là qua sông.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To get a lift, to ride along with another's boat or vehicle.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Xin đi theo ghe hoặc xe của người khác cho tới chỗ mình cần. Tiếng gốc Hán nghĩa là qua sông, vì ở Nam Bộ người ta quá giang bằng ghe trước rồi mới bằng xe.
🇬🇧 To ask a place on another's boat or vehicle as far as one needs. Of Chinese origin meaning to cross a river, since in the South one first got such a lift by boat.
Thí dụ:
Gặp dịp thuận tiện, thầy hương quản tìm ghe cho ông quá giang ra hòn Sơn Rái.
At a convenient chance the village officer found him a boat to ride out to that island.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauNgười đẹp ấy có vẻ lạnh lùng hết sức từ lúc đón xe quá giang đến lúc đò sắp chìm.
That beauty seemed utterly cold from the moment she flagged a lift to the moment the ferry nearly sank.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngChàng muốn nhơn gịp tốt cho mỹ nhơn quá giang về nhà để trò chuyện một thôi đường.
He wanted to seize the chance to give the beauty a lift home and talk a stretch of the way.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IVậy phiền ông bà ở lại đây một lúc, rồi sẽ quá giang thuyền tiếp tế mà về trong ấy.
So please stay here a while and then take a lift on the supply boat back in there.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngÔng Nhiêu Giám cáo từ ông Nhiêu Lạc đặng quá giang ghe mà đi Phan Thiết.
He took his leave of the other so as to catch a lift by boat to that town.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânCách vài ngày, nhơn dịp có ghe họ đi qua Tân-Hòa, Lê-văn-Đó mới xin quá giang mà đi.
A few days later, a boat happening to go to that place, he asked for a lift and went.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaThỉnh thoảng anh "quá giang" ghe lưới ra Hòn Tre, làm quen với biển và mấy con nhạn.
Now and then he took a lift on a fishing boat out to that island and grew acquainted with the sea and the terns.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTuy nghĩ thế, con Lụa cũng liều mạng đi tới để kiếm cách quá giang qua bên kia sông.
Thinking so, she still risked her life going on to find a lift across the river.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngNgày nào cô còn quá giang với tôi thì tôi phải lo mọi chuyện cho cô.
So long as you ride along with me I must see to everything for you.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtTối bữa đó bà Hương sư quá giang ghe thương hồ mà trở lên Bạc-liêu.
That night she took a lift on a trading boat back up to that town.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gặp dịp thuận tiện, thầy hương quản tìm ghe cho ông quá giang ra hòn Sơn Rái.”“Người đẹp ấy có vẻ lạnh lùng hết sức từ lúc đón xe quá giang đến lúc đò sắp chìm.”“Chàng muốn nhơn gịp tốt cho mỹ nhơn quá giang về nhà để trò chuyện một thôi đường.”“Vậy phiền ông bà ở lại đây một lúc, rồi sẽ quá giang thuyền tiếp tế mà về trong ấy.”“Ông Nhiêu Giám cáo từ ông Nhiêu Lạc đặng quá giang ghe mà đi Phan Thiết.”“Cách vài ngày, nhơn dịp có ghe họ đi qua Tân-Hòa, Lê-văn-Đó mới xin quá giang mà đi.”“Thỉnh thoảng anh "quá giang" ghe lưới ra Hòn Tre, làm quen với biển và mấy con nhạn.”“Tuy nghĩ thế, con Lụa cũng liều mạng đi tới để kiếm cách quá giang qua bên kia sông.”