Đau thắt lại từng cơn trong lòng hay trong ruột, như bị vặn xoắn.
Tiếng Anh: Wrenched with pain, as if twisted and clenched inside the heart or gut.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đau thắt lại từng cơn trong lòng hay trong ruột, như bị vặn xoắn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó gần như luôn cho nỗi đau trong lòng: lòng quặn thắt, quặn thắt lòng, nghe lòng quặn thắt đau, ruột gan quặn thắt. Nó tới bất ngờ khi nghe một lời giải thích, thấy một cảnh, nghe tiếng khóc hay nhớ tới người thân.
🇬🇧 The corpus almost always uses it for heartache: a wrenching heart, feeling one's heart clench with pain, one's insides twisting. It comes suddenly on hearing an explanation, seeing a scene, hearing someone cry, or remembering a loved one.
Thí dụ:
Thạnh quặn thắt lòng, nghe như tiếng thời gian đang rụng, rụng từng chiếc một.
Thanh's heart wrenched, as if he could hear time falling, dropping one leaf at a time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngChúng nó có đôi, lòng Tú quặn thắt và nỗi nhớ làm nàng bật khóc.
They were in pairs, and Tu's heart clenched as longing made her burst into tears.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiNhìn người bạn mới một hồi, bỗng Hoàng nghe lòng quặn thắt đau.
After looking at his new friend for a while, Hoang suddenly felt a wrenching pain in his heart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoNghe lời giải thích ấy, thình lình lòng Toàn quặn thắt đau.
Hearing that explanation, Toan's heart suddenly clenched with pain.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoChàng bâng khuâng như con trai mới lớn lên, rồi chàng nghe đau quặn thắt như mới bị tình phụ lần đầu.
He felt confused like a boy just grown, then felt a wrenching pain as if jilted for the first time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiếng khóc của mẹ làm Trà thấy lòng cô quặn thắt, trái tim Trà hình như có bàn tay nào đó đang bóp nghẹt.
Her mother's crying made Tra's heart clench, as if some hand were squeezing her heart tight.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiCác bà mẹ thương con như vậy, và Hiếu bỗng dưng quặn thắt lòng mà nhớ đến mẹ nàng, nhớ đến bà ngoại của Hoàng.
Mothers love their children that much, and Hieu's heart suddenly wrenched as she remembered her mother, Hoang's grandmother.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoThắc mắc ấy làm cho lòng chàng quặn thắt lại.
That nagging question made his heart clench.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnQuí nhìn theo họ, lòng quặn thắt đau.
Qui watched them go, his heart wrenched with pain.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng thổn thức của Tiên đã bao lần làm lòng chàng quặn thắt, chàng chỉ muốn nó chôn vùi trong dĩ vãng, tan đi trong oan khổ của ngày qua.
Tien's sobbing had so often wrung his heart that he only wanted it buried in the past, dissolved in the sorrows of days gone by.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thạnh quặn thắt lòng, nghe như tiếng thời gian đang rụng, rụng từng chiếc một.”“Chúng nó có đôi, lòng Tú quặn thắt và nỗi nhớ làm nàng bật khóc.”“Nhìn người bạn mới một hồi, bỗng Hoàng nghe lòng quặn thắt đau.”“Nghe lời giải thích ấy, thình lình lòng Toàn quặn thắt đau.”“Chàng bâng khuâng như con trai mới lớn lên, rồi chàng nghe đau quặn thắt như mới bị tình phụ lần đầu.”“Tiếng khóc của mẹ làm Trà thấy lòng cô quặn thắt, trái tim Trà hình như có bàn tay nào đó đang bóp nghẹt.”“Các bà mẹ thương con như vậy, và Hiếu bỗng dưng quặn thắt lòng mà nhớ đến mẹ nàng, nhớ đến bà ngoại của Hoàng.”“Thắc mắc ấy làm cho lòng chàng quặn thắt lại.”