Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Exceedingly, beyond measure, placed after the word it strengthens.

Tiếng Anh: Là quá mức thường, nhiều tới mức đem trời ra mà so, đặt sau tính từ để nhấn cho tới cùng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
quá trời(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Exceedingly, beyond measure, placed after the word it strengthens.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1quá mức thường, đem trời ra mà sođời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Quá mức thường. Người nói đem trời ra mà so cho thấy cái mức đó lớn cỡ nào. Nó đặt sau tính từ, và nói cho mạnh thêm thì nối luôn thành quá trời quá đất.

🇬🇧 Beyond the ordinary measure, the speaker invoking the sky to show how far. It follows the adjective, and doubled with the word for earth it goes further still.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Bộ ở trong rủ rỉ chuyện này chuyện nọ nữa hay sao mà lâu quá trời quá đất vậy!

Are you in there murmuring of this and that, that it takes so exceedingly long?

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Mà giàu chút đỉnh như người ta, chớ giàu gì mà quá trời đất như vậy.

Be a little rich like other people, but what riches are these, exceeding all measure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Chúng nó có mỗi đứa một con dế than bạo tợn, nên làm phách quá trời.

Each of them had a bold black cricket, and so they gave themselves exceeding airs.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Thắm mau lại đây, anh nóng ruột nóng gan quá trời quá đất đây nè.

Come here quickly, I am exceedingly anxious, heart and liver both.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Anh Thế nhắc đến chị quá trời quá đất đó chị!

He speaks of you exceedingly often, I tell you.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Tôi sốt ruột sốt gan quá trời quá đất đầy nè!

I am exceedingly impatient, heart and liver both.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Con trai gì mà ăn nói “tham lam” quá trời.

What sort of young man speaks so exceedingly greedily.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Lúc này Hậu và Côn đã phóng qua rào, hai nhóc tì này khôn quá trời, vừa phóng qua rào đã hụp đầu xuống bò ra hai ngã.

By now the two had leapt the fence, and the pair were exceedingly clever, ducking their heads at once and crawling off two ways.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Cháu phục mấy ông già xưa quá trời.

I admire those old men of former days exceedingly.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tết nầy ta bảnh quá trời, cho coi.

This new year I shall be exceedingly fine, you will see.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Bộ ở trong rủ rỉ chuyện này chuyện nọ nữa hay sao mà lâu quá trời quá đất vậy!
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
Mà giàu chút đỉnh như người ta, chớ giàu gì mà quá trời đất như vậy.
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 20
Chúng nó có mỗi đứa một con dế than bạo tợn, nên làm phách quá trời.
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Cô nhơn tình ma đã biến mất
Thắm mau lại đây, anh nóng ruột nóng gan quá trời quá đất đây nè.
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 1
Anh Thế nhắc đến chị quá trời quá đất đó chị!
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.4
Tôi sốt ruột sốt gan quá trời quá đất đầy nè!
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ V
Con trai gì mà ăn nói “tham lam” quá trời.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Đừng Gọi Anh Bằng Chú
Lúc này Hậu và Côn đã phóng qua rào, hai nhóc tì này khôn quá trời, vừa phóng qua rào đã hụp đầu xuống bò ra hai ngã.
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 5