Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quân tử” là gì?

Chữ Hán 君子: theo đạo Nho là người có đức, biết giữ nhân nghĩa lễ trí, trái với tiểu nhân; nói rộng là cách cư xử ngay thẳng, đàng hoàng, rộng lượng; trong ca dao, câu hát, quân tử còn chỉ chàng trai được người con gái gởi lời.

Tiếng Anh: A gentleman in the Confucian sense, a person of virtue as opposed to a petty man; more loosely, upright, honourable and generous conduct; and in folk songs, the young man a girl addresses.

Cách đọc
quân tử(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quân tử”:

3 nét nghĩa
1người có đức theo đạo Nhođạo đức[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ Hán 君子: theo đạo Nho, người biết tu thân, giữ nhân nghĩa, sống theo lễ và lẽ phải, đối lại với tiểu nhân; đạo quân tử là lối sống đó.

🇬🇧 In Confucian teaching, a person who cultivates himself, keeps to humanity and righteousness and lives by the rites and what is right, the opposite of the petty man; dao quan tu is that way of life.

Cụm thường gặp:
người quân tửđạo quân tửquân tử và tiểu nhân
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quân tửcó / dùng / giữ + quân tửquân tử + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đời này không phải đời quân tử, bởi vậy làm theo đạo quân tử e sợ không hợp thời.

This is not an age of gentlemen, so following the way of the gentleman may well be out of step with the times.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Người quân tử đương nghèo đói cũng không thèm thọ của ấy, chẳng luận tranh giành với bọn cướp.

A gentleman, even when poor and hungry, would not deign to accept such wealth, let alone fight over it with robbers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Lê Ngộ biểu lộ tiết tháo người quân tử trong cảnh hàn vi.

Le Ngo showed the integrity of a gentleman in his humble circumstances.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen

Vợ chồng là mối đạo đầu tiên của người quân tử.

Husband and wife are the first bond in the moral way of a gentleman.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
2ngay thẳng, đàng hoàng, rộng lượng trong cư xửđạo đức[thường]
B1

🇻🇳 Nói cách cư xử, tư cách: ngay thẳng, đàng hoàng, rộng lượng, không dùng thủ đoạn; làm bộ quân tử, làm mặt quân tử là giả bộ đứng đắn.

🇬🇧 Of conduct or character: upright, honourable and generous, using no low tricks; lam bo quan tu or lam mat quan tu is to put on a show of being decent.

Cụm thường gặp:
cư xử quân tửlàm bộ quân tửtư cách quân tửđộ lượng quân tử
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quân tửcó / dùng / giữ + quân tửquân tử + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chú phải cư xử theo đường lối quân tử để cho vợ chồng Nhung kính phục.

You must behave like a gentleman so that Nhung and her husband will respect you.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Không, anh đừng làm bộ quân tử vô ích.

No, do not bother pretending to be a gentleman.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Trượng phu quân tử gì mà gạt gẫm đàn bà con gái như vậy.

What kind of gentleman goes around deceiving women and girls like that?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Người ta cũng ham tiền như ông Huỳnh, song người ta nhút nhát, sợ thiên hạ chê cười, nên phải giả dối, làm mặt quân tử đặng che đậy cái óc tiểu nhân.

Those people love money as much as Mr Huynh, but they are timid and afraid of ridicule, so they must be false and put on a gentleman's face to hide a petty mind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
3trong ca dao: chàng, người con traivăn chương[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong ca dao, câu hát huê tình: quân tử là tiếng người con gái gọi chàng trai mình ưng hay mình nhắn gởi.

🇬🇧 In folk songs and courting verses: quan tu is how a girl refers to the young man she favours or is sending word to.

Cụm thường gặp:
lòng quân tửquân tử nghe
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quân tửcó / dùng / giữ + quân tửquân tử + nầy / này / đó

Thí dụ:

Kêu lại cho quân tử nghe cùng.

Call out so that the young man may hear it too.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Khiến lòng quân tử chín chiều tương tư.

Leaving the young man's heart pining in countless ways.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con tức con muốn làm quân tử giữa đám tiểu nhơn, nên bị tai hại.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 2
“- Trả thù không hạp với thái độ quân tử.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 7
“- Cô thiệt là nữ trung quân tử, nên mới làm được như vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền, Chương 8
“Nhưng muốn nên người quân tử, phải làm cho tròn nhân tròn nghĩa.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quân tử”

“quân tử” nghĩa là gì?

Chữ Hán 君子: theo đạo Nho là người có đức, biết giữ nhân nghĩa lễ trí, trái với tiểu nhân; nói rộng là cách cư xử ngay thẳng, đàng hoàng, rộng lượng; trong ca dao, câu hát, quân tử còn chỉ chàng trai được người con gái gởi lời.

“quân tử” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hạnh phúc lối nào của Hồ Biểu Chánh: “Con tức con muốn làm quân tử giữa đám tiểu nhơn, nên bị tai hại.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.