Là coi cho kỹ để biết, nên nó khác coi trơn ở chỗ coi là thấy, còn quan sát là coi có chủ ý mà rút ra điều gì.
Tiếng Anh: To observe closely in order to learn.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là coi cho kỹ để biết, nên nó khác coi trơn ở chỗ coi là thấy, còn quan sát là coi có chủ ý mà rút ra điều gì.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Coi cho kỹ để biết. Nó khác coi trơn ở chỗ coi là thấy, còn quan sát là coi có chủ ý mà rút ra điều gì, nên nó luôn hàm rằng người coi đang đo, đang xét. Vì vậy nó nhận cả người, quan sát nét mặt ba người, cả chỗ, quan sát bên trong, quan sát địa hình, và nó cũng làm danh từ: cuộc quan sát.
🇬🇧 To look closely in order to know. It differs from plain looking, which is seeing, while this is looking with intent to draw something out, so it always implies that the looker is measuring and weighing. It takes people and places alike as its object, and works as a noun too.
Thí dụ:
Cả bàn cười rộ lên, rồi không còn ai nhớ đến cuộc quan sát xa xôi của Quí nữa.
The whole table laughed out, and then nobody remembered his far off observation any more.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngMười giờ sáng, tôi đã rón rén tới cổng, đứng ép mình, thử quan sát bên trong.
At ten in the morning I had crept to the gate, pressed myself flat and tried to observe inside.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũKinh nghiệm do quan sát nhơn tình thế thái, kinh nghiệm do má tôi truyền cho.
Experience from observing human nature and the ways of the world, and experience my mother handed me.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngMà quả nàng già thật, sánh với các vũ nữ ở đây, mà nàng quan sát để tìm Lan.
And truly she was old indeed beside the dancers here, whom she observed in looking for her friend.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenBảy Núi bảo Thế bơi xuồng theo anh thợ câu rồi đứng lên quan sát bên ngoài.
He told the other to paddle after the fisherman and then stood up to observe outside.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìNhưng người vẽ truyền thần, khi quan sát nét ấy, sẽ vẽ nó hơi quá lố hơn một chút.
But the portrait painter, observing that feature, will draw it a little beyond the truth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcLiên không đáp, đưa mắt quan sát căn buồng có vẻ vừa qua một cơn địa chấn.
She did not answer but turned her eyes to observe the room, which looked as if an earthquake had just passed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IILy ngồi quan sát nét mặt ba người, ai nấy đều lộ vẻ nghiêm trang kính cẩn.
She sat observing the faces of the three, and every one of them showed a grave and reverent air.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét“Tốp” vừa nói chuyện vừa ghi, vừa nhìn vừa ghi, vừa quan sát vừa chụp ảnh.
They talked and wrote, looked and wrote, observed and took photographs.
Nguồn: Kim Nhật, Về RVị giáo sư đi quan sát giảng giải cho các sinh viên về các “ca” đặc biệt.
The professor went observing and expounding to the students on the special cases.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cả bàn cười rộ lên, rồi không còn ai nhớ đến cuộc quan sát xa xôi của Quí nữa.”“Mười giờ sáng, tôi đã rón rén tới cổng, đứng ép mình, thử quan sát bên trong.”“Kinh nghiệm do quan sát nhơn tình thế thái, kinh nghiệm do má tôi truyền cho.”“Mà quả nàng già thật, sánh với các vũ nữ ở đây, mà nàng quan sát để tìm Lan.”“Bảy Núi bảo Thế bơi xuồng theo anh thợ câu rồi đứng lên quan sát bên ngoài.”“Nhưng người vẽ truyền thần, khi quan sát nét ấy, sẽ vẽ nó hơi quá lố hơn một chút.”“Liên không đáp, đưa mắt quan sát căn buồng có vẻ vừa qua một cơn địa chấn.”“Ly ngồi quan sát nét mặt ba người, ai nấy đều lộ vẻ nghiêm trang kính cẩn.”