Nghĩa của “qua sông” là gì?
Đi từ bờ bên nầy qua bờ bên kia một con sông, thường bằng ghe, đò hay xuồng.
Tiếng Anh: To go from one bank of a river to the other, usually by boat or ferry.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “qua sông”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Qua là đi ngang từ phía nầy tới phía kia, sông là dòng nước lớn. Xứ Nam Bộ sông rạch nhiều, nên qua sông là chuyện thường, và kho văn hay nói nó cùng với cái đưa mình qua: kiếm ghe qua sông, cậy người đưa dùm qua sông, sửa soạn đò mà đưa xe qua sông, chèo ngang qua sông. Nhiều câu gọi tên con sông ngay sau đó, như qua sông Bao Ngược, qua sông Vũng Gù, vượt qua sông Cái Lớn, băng qua sông Sài Gòn. Đi với vượt hay băng thì nghe như qua một khúc sông lớn, khó đi hơn.
🇬🇧 The first word means to go across from this side to that, the second is a river. The South has many rivers and canals, so crossing one is an everyday matter, and the corpus usually names what carries one over, finding a boat, asking someone to ferry one across, readying a ferry to take a car over, rowing across. Many sentences name the river right after, the Bao Nguoc, the Vung Gu, the Cai Lon, the Saigon. With words for crossing over or cutting across it sounds like a wide stretch of water that is harder to cross.
Thí dụ:
Ở đây qua Ba Rích, dầu anh mắc kiếm ghe qua sông đi nữa thì mất nửa giờ đồng hồ là nhiều.
From here to Ba Rich, even if you have to find a boat to cross the river, it takes half an hour at most.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhTôi trở lại vàm coi có ghe qua lại, tôi cậy đưa dùm tôi qua sông đặng hỏi mấy nhà ở mé bên kia.
I went back to the river mouth to see if any boats were passing, and asked one to take me across the river so I could inquire at the houses on the far bank.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânVĩnh Thái ăn rồi biểu sớp phơ kêu cu li sửa soạn đò mà đưa xe qua sông.
After eating, Vinh Thai told the chauffeur to call the coolies to get the ferry ready to take the car across the river.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmNgười ấy tát nước xong rồi liền lại trước mũi ghe mà mở dây, rồi ra sau lái gay chèo mà chèo ngang qua sông.
Having bailed out the water, the man went to the bow to untie the rope, then went to the stern, took up the oar and rowed across the river.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiTôi quen người xóm nầy, họ đã chuẩn bị ghe để đưa ta qua sông.
I know the people in this hamlet, and they have got a boat ready to take us across the river.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoVương-thể-Hùng cậy thuyền câu chèo đưa chàng qua sông Vũng-Gù rồi chàng leo lên mé vạch cỏ mà đi.
Vuong The Hung asked a fishing boat to row him across the Vung Gu River, then he climbed up the bank, parted the grass and went on.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaRa đến chợ Mỹ Lợi thầy Đàng biểu hai đứa nhỏ đi thẳng lại cầu ngồi mà chờ đặng qua sông Bao Ngược.
On reaching My Loi market, Dang told the two children to go straight to the bridge and sit and wait so they could cross the Bao Nguoc River.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiHai ông bà muốn xuống Cạnh Đền thăm con nhưng ngại mình già sức yếu, đường xa xôi, phải vượt qua sông Cái Lớn.
The old couple wanted to go down to Canh Den to visit their child but worried that they were old and frail, the way was long, and they would have to cross the Cai Lon River.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauGhe chúng tôi mắc mưa từ lúc mới chun vào kinh tắt để băng qua sông Saigon.
Our boat was caught in the rain from the moment it slipped into the shortcut canal to cut across the Saigon River.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcMột chiếc xuồng vượt qua sông, đang từ từ cập bến chợ.
A small boat crossed the river, slowly drawing in to the market landing.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ở đây qua Ba Rích, dầu anh mắc kiếm ghe qua sông đi nữa thì mất nửa giờ đồng hồ là nhiều.”“Tôi trở lại vàm coi có ghe qua lại, tôi cậy đưa dùm tôi qua sông đặng hỏi mấy nhà ở mé bên kia.”“Vĩnh Thái ăn rồi biểu sớp phơ kêu cu li sửa soạn đò mà đưa xe qua sông.”“Người ấy tát nước xong rồi liền lại trước mũi ghe mà mở dây, rồi ra sau lái gay chèo mà chèo ngang qua sông.”“Tôi quen người xóm nầy, họ đã chuẩn bị ghe để đưa ta qua sông.”“Vương-thể-Hùng cậy thuyền câu chèo đưa chàng qua sông Vũng-Gù rồi chàng leo lên mé vạch cỏ mà đi.”“Ra đến chợ Mỹ Lợi thầy Đàng biểu hai đứa nhỏ đi thẳng lại cầu ngồi mà chờ đặng qua sông Bao Ngược.”“Hai ông bà muốn xuống Cạnh Đền thăm con nhưng ngại mình già sức yếu, đường xa xôi, phải vượt qua sông Cái Lớn.”Câu hỏi thường gặp về “qua sông”
“qua sông” nghĩa là gì?
Đi từ bờ bên nầy qua bờ bên kia một con sông, thường bằng ghe, đò hay xuồng.
“qua sông” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cư Kỉnh của Hồ Biểu Chánh: “Ở đây qua Ba Rích, dầu anh mắc kiếm ghe qua sông đi nữa thì mất nửa giờ đồng hồ là nhiều.”
Từ “qua sông” có nguồn gốc từ đâu?
“qua sông” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“qua sông” thuộc từ loại gì?
“qua sông” thuộc từ loại cụm động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.