Từ bắt đầu bằng chữ B, trang 5
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ B, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- buồng vệ
- buồng vệ sinhphòng đi tiêu, đi tiểu
- buông xuôithả lỏng, bỏ cuộc
- búp bêcon hình người làm đồ chơi cho con nít, tiếng mượn tiếng Pháp
- bút chiếncãi lý với nhau bằng bài viết
- bút danhtên ký dưới bài viết thay tên thiệt
- bút đàmnói chuyện bằng cách viết ra giấy
- bút hiệutên ký dưới bài viết
- bút tíchnét chữ chính tay một người viết để lại
- bựto, lớn
- bửadùng tay tách vật thành phần
- bừađồ cào đất ruộng cho nhuyễn; làm việc đó
- bữabữa cơm, bữa ăn
- bữa ănmột lần ngồi ăn
- bữa ăn sáng
- bữa ăn trưa
- bừa bãiđể lộn xộn không thứ tự, và sống không giữ
- bữa chúa nhựtngày chúa nhựt
- bữa cơmmột lần cả nhà ngồi ăn
- bữa cơm chiềubữa ăn buổi chiều, bữa cả nhà tụ lại
- bữa cơm tốibữa ăn buổi tối, muộn hơn bữa cơm chiều
- bửa củichẻ cây ra làm củi
- bữa điểm tâmbữa ăn sáng
- bữa giờtrong khoảng thời gian từ một mốc gần trước đây cho đến hiện tại
- bữa hổmhôm nọ, hôm trước
- bữa kiangày cách hôm nay ba ngày
- bữa nayhôm nay, ngày đang nói
- bữa nay sao
- bữa nọmột ngày đã qua, không nói rõ ngày nào
- bữa ràymấy ngày gần đây, dạo nầy
- bữa rằm
- bữa saungày hôm sau
- bữa tiệcbữa ăn có mời khách, bày ra để mừng hoặc tiễn
- bữa trưacơm trưa
- bữa trướchôm trước, mấy ngày trước
- bức ảnhtấm hình chụp
- bức báchép ngặt, dồn tới đường cùng
- bực bộitrong lòng khó chịu mà không nói ra được
- bực dọctrong bụng tức tức, không chịu được mà nói cũng không xong
- bức thơtờ giấy viết lời đưa cho người khác
- bức thưmột lá thơ, đếm bằng chữ bức
- bức tranhmột tấm tranh vẽ, đếm bằng chữ bức
- bực trung
- bực tứctức mà bực, giận nhỏ mà dai
- bưngnâng bằng hai tay mà mang, đưa
- bưng biềnvùng đất thấp sình lầy, cây cỏ rậm
- bưng chén
- bưng đồ
- bưng lênbưng đồ ăn lên dọn cho người ta
- bưng mâmnâng mâm đem ra dọn
- bưng mâm cơm
- bưng quảmang mâm lễ vật trong đám cưới, đám hỏi
- bưng rabưng đồ ăn thức uống ra dọn, ra mời
- bước chơnđặt chân tới một chỗ, nghĩa bóng là vô một quãng đời mới
- bước chưncất bước, đặt chân
- bước đầulúc mới bắt đầu
- bước đườngcon đường, chặng đời
- bươi trí
- bươn bảvội vã đi, chạy
- bương bảhối hả, lật đật
- bướng bỉnhcứng đầu không chịu nghe ai
- bứt rứttrong lòng không yên, ngồi đứng không được
- bưu điệnsở gởi nhận thơ từ
- bưu phiếugiấy gởi tiền qua nhà dây thép
- bưu thiếptấm giấy cứng viết ít chữ gởi đi