Trở lại từ điển

buồng vệ sinh

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Cái phòng nhỏ trong nhà dùng để đi tiêu, đi tiểu; nói lịch sự, người Sài Gòn bây giờ hay gọi là nhà vệ sinh.

Tiếng Anh: The small room in a house used as a toilet; a polite word for it, today more often called by a word meaning sanitation house.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
buồng vệ sinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Cái phòng nhỏ trong nhà dùng để đi tiêu, đi tiểu; nói lịch sự, người Sài Gòn bây giờ hay gọi là nhà vệ sinh.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1phòng đi tiêu, đi tiểuđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Buồng là cái phòng nhỏ, vệ sinh là giữ cho sạch; ghép lại thành cái tên lịch sự cho chỗ đi tiêu, đi tiểu, khỏi phải nói thẳng. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đi với đi, ra, vô: đi buồng vệ sinh, ra buồng vệ sinh. Nó hay đứng cặp với buồng tắm, và khi tả một cái nhà hay một phòng cho mướn thì người viết kể có buồng vệ sinh riêng như một cái tiện nghi. Chỗ của nó thường ở phía sau, gần nhà bếp, hay trong một cái xó xa.

🇬🇧 The first word is a small room, the second means keeping clean; together they make a polite name for the toilet that avoids saying it outright. In the Southern corpus it often follows verbs of going: go to, go out to, go into the toilet. It is often paired with the bathroom, and when a house or a rented room is described, a private toilet is listed as a comfort. It usually sits at the back, near the kitchen, or off in a far corner.

Thí dụ:

Từ đấy, nó đồn đãi ra, và thằng nào tới nhà chàng cũng đòi nhờ buồng vệ sinh cả.

From then on the kid spread the word around, and every fellow who came to his house asked to use the toilet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Đôi khi nàng mượn bạn thay đỡ cho nàng, giữ tổng đài của hãng vài phút để ra buồng vệ sinh hay đi giải khát.

Sometimes she asked a friend to stand in for her at the company switchboard for a few minutes so she could go to the toilet or get a drink.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Buồng vệ sinh ở trong xó xa kia cũng không để phảng phất một tí mùi nào cả.

Even the toilet off in that far corner let not the faintest smell drift out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Phòng có bồn rửa mặt, có buồng tắm, buồng vệ sinh riêng.

The room had a washbasin, a bathroom and its own toilet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Rồi nàng cũng vào buồng vệ sinh, cẩn thận thế cho xong đâu đấy, hầu tối khỏi ra ngoài, nơi mà nàng sợ sệt.

Then she too went into the toilet, carefully getting everything done so that she would not have to go out at night, out where she was afraid.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Chàng lui đi mau ra nhà bếp bỏ không, mở đèn xem xét cùng hết, cả buồng vệ sinh cũng bị lục soát: không có ai cả.

He hurried back out to the empty kitchen, switched on the light and looked everywhere; even the toilet was searched: there was nobody.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Sang vẫn bình tĩnh tự nhiên như vừa ghé lại để hỏi một câu chuyện rất lành, rồi khoan thai đi tuốt vào buồng vệ sinh.

Sang stayed calm and natural, as if having just dropped by to ask something quite harmless, then strolled straight on into the toilet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Dưới nhà bếp, là bếp nấu ăn, buồng tắm, buồng vệ sinh và chỗ ngủ của bà bếp với lại thằng nhỏ, con sen hết chỗ nằm, nên được cho lên đây.

Down in the kitchen quarters were the stove, the bathroom, the toilet and the sleeping places of the cook and the houseboy; the maid had no room left to lie down, so she was allowed up here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ đấy, nó đồn đãi ra, và thằng nào tới nhà chàng cũng đòi nhờ buồng vệ sinh cả.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Tiếng sáo tiêu đờn của Ngô-kiều Tân
“Đôi khi nàng mượn bạn thay đỡ cho nàng, giữ tổng đài của hãng vài phút để ra buồng vệ sinh hay đi giải khát.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Buồng vệ sinh ở trong xó xa kia cũng không để phảng phất một tí mùi nào cả.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 3
“Phòng có bồn rửa mặt, có buồng tắm, buồng vệ sinh riêng.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 13
“Rồi nàng cũng vào buồng vệ sinh, cẩn thận thế cho xong đâu đấy, hầu tối khỏi ra ngoài, nơi mà nàng sợ sệt.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
“Chàng lui đi mau ra nhà bếp bỏ không, mở đèn xem xét cùng hết, cả buồng vệ sinh cũng bị lục soát: không có ai cả.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 4
“Sang vẫn bình tĩnh tự nhiên như vừa ghé lại để hỏi một câu chuyện rất lành, rồi khoan thai đi tuốt vào buồng vệ sinh.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 1
“Dưới nhà bếp, là bếp nấu ăn, buồng tắm, buồng vệ sinh và chỗ ngủ của bà bếp với lại thằng nhỏ, con sen hết chỗ nằm, nên được cho lên đây.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Căn gác hồng của Lâm