Một tấm hình chụp, in ra giấy, để coi, để treo hay để giữ làm kỷ niệm.
Tiếng Anh: A photograph printed on paper, to look at, hang up or keep as a memento.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một tấm hình chụp, in ra giấy, để coi, để treo hay để giữ làm kỷ niệm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bức là chữ đếm cho những vật phẳng có hình, có chữ như tranh, thư; ảnh là hình chụp. Trong kho văn Nam Bộ bức ảnh hay được phóng đại để treo trên tường hay để thờ, được cất trong túi, trong hộc tủ, lấy ra từ tập ảnh gia đình, có khi in trên tấm bưu thiếp. Nó hay đi với chụp, phóng đại, xin, lọt vô tay ai. Trên bàn vong trong đám tang, người ta đặt bài vị hay bức ảnh người quá cố.
🇬🇧 The first word is a counter for flat things bearing pictures or writing, such as paintings and letters; the second means a photograph. In the Southern corpus a photograph is often enlarged to hang on the wall or for an altar, kept in a pocket or a drawer, taken from the family album, or printed on a postcard. It goes with taking, enlarging, asking for, or falling into someone's hands. At a funeral the memorial table carries the tablet or the photograph of the deceased.
Thí dụ:
Nhưng Huyền Trân ngạc nhiên vì bức ảnh được phóng đại hồi nào nàng không hay.
But Huyen Tran was surprised because the photograph had been enlarged without her knowing when.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThưa ông, do một tình cờ hết sức bất ngờ một bức ảnh của ông đã lọt vào tay tôi.
Sir, by a most unexpected chance a photograph of you has fallen into my hands.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenBỗng nàng đứng chết sửng mà nhìn một bức ảnh chơn dung phóng đại treo trên tường.
Suddenly she stood rooted to the spot, gazing at an enlarged portrait photograph hanging on the wall.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTrong bức ảnh có hình của một thiếu phụ trẻ đẹp và hai đứa bé gái xinh xắn.
In the photograph were a pretty young woman and two lovely little girls.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuĐể yên tâm, chàng thò tay vào túi quần mong cho bức ảnh không có trong đó.
To set his mind at ease, he slipped a hand into his trouser pocket, hoping the photograph was not there.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpBức ảnh chụp ở Nước Ngọt chắc đẹp lắm, chỉ tiếc rằng thiếu chị Hạnh.
The photograph taken at Nuoc Ngot must be lovely; the only pity is that Hanh is missing from it.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữThu lật tấm bưu thiếp qua và nhìn bức ảnh của một thành quách cổ thời phong kiến Âu-Châu.
Thu turned the postcard over and looked at the photograph of an old feudal European castle.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngBàn vong theo sau, đặt cái bài vị, hoặc bức ảnh người quá cố.
The memorial table follows, holding the ancestral tablet or the photograph of the deceased.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamLiên a, Liên lấy tập ảnh gia đình ra coi, tụi mình có chụp chung một bức ảnh trước nhà lúc năm kia.
Lien, get out the family album and look; we took a photograph together in front of the house the year before last.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngChiếc tủ cẩn thờ còn đó nhưng lư hương, chân đèn cùng bức ảnh thờ phóng đại của thầy Hương đã xếp dọn đâu mất.
The inlaid altar cabinet was still there, but the incense burner, the candlesticks and the enlarged memorial photograph of Huong had all been put away somewhere.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng Huyền Trân ngạc nhiên vì bức ảnh được phóng đại hồi nào nàng không hay.”“Thưa ông, do một tình cờ hết sức bất ngờ một bức ảnh của ông đã lọt vào tay tôi.”“Bỗng nàng đứng chết sửng mà nhìn một bức ảnh chơn dung phóng đại treo trên tường.”“Trong bức ảnh có hình của một thiếu phụ trẻ đẹp và hai đứa bé gái xinh xắn.”“Để yên tâm, chàng thò tay vào túi quần mong cho bức ảnh không có trong đó.”“Bức ảnh chụp ở Nước Ngọt chắc đẹp lắm, chỉ tiếc rằng thiếu chị Hạnh.”“Thu lật tấm bưu thiếp qua và nhìn bức ảnh của một thành quách cổ thời phong kiến Âu-Châu.”“Bàn vong theo sau, đặt cái bài vị, hoặc bức ảnh người quá cố.”