Trở lại từ điển

bút hiệu

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bút hiệu” là gì?

Tên người viết văn, làm thơ, viết báo tự đặt để ký dưới bài của mình, thay cho tên thiệt.

Tiếng Anh: A name that a writer, poet or journalist chooses to sign their work with in place of their real name; a pen name.

Cách đọc
bút hiệu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bút hiệu”:

1 nét nghĩa
1tên ký dưới bài viếtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bút hiệu là tên người cầm viết đặt ra để ký dưới bài, dưới sách. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: đặt bút hiệu, tìm một bút hiệu, ký một bút hiệu mới, bút hiệu của ảnh, bút hiệu của chính tôi. Bút hiệu có khi do bạn bè đặt giùm, và ngay sau nó thường là cái tên đó.

🇬🇧 It is the name a writer makes up to sign articles and books. In the Southern corpus it goes with: to make up a pen name, to find a pen name, to sign with a new pen name, his pen name, my own pen name. A pen name is sometimes chosen by friends, and the name itself usually follows the word directly.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + bút hiệuđọc / xem / viết / lưu + bút hiệubút hiệu + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Vì bổn tánh lạc quan nhưng khiêm nhượng nên cậu lấy hai chữ "Thứ Tiên" mà đặt bút hiệu.

Being cheerful by nature yet modest, the young man took the two words "Thu Tien" as a pen name.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Các tác phẩm của tôi đều được ký một bút hiệu mới: Hoàng Kim Tuấn.

All my works were signed with a new pen name: Hoang Kim Tuan.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Hai chữ Hoài Hương có gì bảo đảm đó là bút hiệu của chính tôi.

What was there to prove that the two words Hoai Huong were my own pen name.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Còn tao, tao đã tìm cho mày một bút hiệu độc đáo, vậy phải cho tao đọc trước.

As for me, I found you a pen name like no other, so you must let me read it first.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Quỳnh đã dâng bạn một bút hiệu hơi bí hiểm: cô Long Hoa.

Quynh offered the friend a rather mysterious pen name: Miss Long Hoa.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Phải Lan Quân là bút hiệu của ảnh không chị?

Is Lan Quan his pen name, sister?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì bổn tánh lạc quan nhưng khiêm nhượng nên cậu lấy hai chữ "Thứ Tiên" mà đặt bút hiệu.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 1
“Các tác phẩm của tôi đều được ký một bút hiệu mới: Hoàng Kim Tuấn.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Đừng Gọi Anh Bằng Chú
“Hai chữ Hoài Hương có gì bảo đảm đó là bút hiệu của chính tôi.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 1
“Còn tao, tao đã tìm cho mày một bút hiệu độc đáo, vậy phải cho tao đọc trước.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 6
“Quỳnh đã dâng bạn một bút hiệu hơi bí hiểm: cô Long Hoa.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Lầu 3 Phòng 7
“Phải Lan Quân là bút hiệu của ảnh không chị?”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bút hiệu”

“bút hiệu” nghĩa là gì?

Tên người viết văn, làm thơ, viết báo tự đặt để ký dưới bài của mình, thay cho tên thiệt.

“bút hiệu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nợ tình của Hồ Biểu Chánh: “Vì bổn tánh lạc quan nhưng khiêm nhượng nên cậu lấy hai chữ "Thứ Tiên" mà đặt bút hiệu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.