Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Uneasy, restless, unable to settle.

Tiếng Anh: Là trong lòng không yên, cứ nhấp nhổm muốn làm một chuyện gì mà chưa làm được, nằm thì trăn trở, ngồi thì đứng lên.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bứt rứt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Uneasy, restless, unable to settle.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1trong lòng không yên, ngồi đứng không đượcđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong lòng không yên, cứ nhấp nhổm muốn làm một chuyện mà chưa làm được. Nó tả cái thân theo cái lòng: nằm thì trăn trở, ngồi thì phải đứng lên đi lại.

🇬🇧 Ill at ease, restless with something wanting to be done. It describes the body following the mind: tossing when lying down, rising again when seated.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Từ sau hôm sau hôm dự dạ hội ở nhà cô Hảo về, Tú có vẻ bứt rứt buồn bã sau đó.

After the evening party at her house, he seemed restless and low from then on.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Tôi bứt rứt, bồn chồn trong trạng thái muốn đi gặp Hiền ngay nên không nói gì.

I was restless and anxious, wanting to go to her at once, and so said nothing.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II

Qua dư biết anh em kéo nhau đi ráo như vầy mà để em ở lại, em bứt rứt ghê lắm.

I know full well that with the men all going off and you left behind you are terribly uneasy.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Chàng bứt rứt không an, tối nằm thì trằn trọc, ban ngày vào sở thì đâm chiêu.

He was restless and unsettled, tossing at night and brooding at the office by day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Mẹ nghi Trâm nó có điều gì phiền muộn, bứt rứt trong lòng mà không nói ra được.

Her mother suspected she had some grief, restless within and unable to speak it.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Còn ở với mỏa thì nó cứ buồn bực bứt rứt, mỏa chắc nó nhớ tình xưa nghĩa cũ.

Living with me she was always low and restless, and I am sure she pined for an old love.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Trong suốt thời gian ấy, cả hoàng cung bứt rứt, nóng muốn biết cái gì sẽ xảy ra.

All that while the whole palace was restless, burning to know what would happen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Mà Hào về rồi, ông bứt rứt ngồi nhà không yên, cách một lát ông lấy dù che mà đi.

Once the young man had gone he could not sit still at home, and soon took his umbrella and went out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Chàng nghe như là chàng rất muốn đá đạp cái gì, bởi chàng rất bứt rứt ở hai chơn.

He felt he badly wanted to kick at something, so restless were his two legs.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Mặc dầu vậy, Quí cũng đứng lên vì chàng nghe bứt rứt quá, không thể ngồi yên được.

Even so he stood up, for he felt too restless to sit still.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Từ sau hôm sau hôm dự dạ hội ở nhà cô Hảo về, Tú có vẻ bứt rứt buồn bã sau đó.
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 5
Tôi bứt rứt, bồn chồn trong trạng thái muốn đi gặp Hiền ngay nên không nói gì.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, X. Cành hoa chuối nước
Qua dư biết anh em kéo nhau đi ráo như vầy mà để em ở lại, em bứt rứt ghê lắm.
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ V
Chàng bứt rứt không an, tối nằm thì trằn trọc, ban ngày vào sở thì đâm chiêu.
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 1
Mẹ nghi Trâm nó có điều gì phiền muộn, bứt rứt trong lòng mà không nói ra được.
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 2
Còn ở với mỏa thì nó cứ buồn bực bứt rứt, mỏa chắc nó nhớ tình xưa nghĩa cũ.
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 11
Trong suốt thời gian ấy, cả hoàng cung bứt rứt, nóng muốn biết cái gì sẽ xảy ra.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Người Đàn Ông Đẻ
Mà Hào về rồi, ông bứt rứt ngồi nhà không yên, cách một lát ông lấy dù che mà đi.
Hồ Biểu Chánh, Hai vợ, Chương 8