Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A meal, one sitting of the household at table.

Tiếng Anh: Là một lần cả nhà ngồi ăn, và vì nền của bữa ăn Việt là cơm nên chính tiếng cơm đứng ra gọi cả bữa.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bữa cơm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A meal, one sitting of the household at table.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1một lần cả nhà ngồi ănđời sống[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Một lần ngồi ăn. Vì nền của bữa ăn là cơm nên chính tiếng cơm đứng ra gọi cả bữa, dầu bữa đó có thịt cá gì khác. Kể theo giờ thì có bữa cơm sớm mai, trưa và chiều.

🇬🇧 One sitting at table. Since rice is the base of the meal, the word for rice names the whole of it, whatever else is served. It is counted by morning, midday and evening.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Vợ chồng bây ở xa, tao có con Quyên nó lo bữa cơm bữa nước cho tao thì đủ rồi.

You two live far off, and the girl sees to my meals and my drink, which is enough for me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Thầy giáo Phát bối rối hết sức, bỏ ăn bữa cơm trưa cứ đi thơ thẩn ngoài đường.

The teacher was greatly troubled, skipped the midday meal and wandered the street.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Bà hối các cô lập thế ví gà, bắt vịt để làm một bữa cơm thịnh soạn đãi khách.

She hurried the girls to corner a chicken and catch a duck for a lavish meal for the guests.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Thành ra bữa cơm tất niên của họ, họ ăn tại tửu lầu hẹp nầy không bất tiện lắm.

So their year end meal, eaten in this cramped upstairs restaurant, was not so inconvenient.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Bữa cơm qua nhanh, Phương có vẻ no nhưng Thái Hòa vẫn không nghĩ là mình đã đủ.

The meal passed quickly, and she seemed full while he did not think he had eaten enough.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Sau bữa cơm trưa, Nhâm đánh một giấc thật ngon lành cho đến sập tối mới bò dậy.

After the midday meal he slept soundly and did not crawl up until dusk.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Vậy má nó sai trẻ mời thầy dự bữa cơm gia đình nầy đặng nói chuyện chơi cho vui.

So the mother sent a child to ask him to join this family meal and talk a while for pleasure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Bữa cơm ấy là bữa lễ tiễn biệt anh và là lễ mừng anh Quan bước chân vào đời.

That meal was both a farewell to him and a celebration of his stepping out into life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Hiếu ngồi ở đầu trong để trị lũ trẻ lao chao cho cha mẹ ăn bữa cơm cho yên thân.

She sat at the inner end to keep the restless children in hand so her parents could eat in peace.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bữa cơm đạm bạc với vài món ăn quen thuộc nhưng chiều nay tôi ăn rất ngon miệng.

A frugal meal of a few familiar dishes, yet this evening I ate with great appetite.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Vợ chồng bây ở xa, tao có con Quyên nó lo bữa cơm bữa nước cho tao thì đủ rồi.
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 7
Thầy giáo Phát bối rối hết sức, bỏ ăn bữa cơm trưa cứ đi thơ thẩn ngoài đường.
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 8
Bà hối các cô lập thế ví gà, bắt vịt để làm một bữa cơm thịnh soạn đãi khách.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 9
Thành ra bữa cơm tất niên của họ, họ ăn tại tửu lầu hẹp nầy không bất tiện lắm.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 3
Bữa cơm qua nhanh, Phương có vẻ no nhưng Thái Hòa vẫn không nghĩ là mình đã đủ.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 3
Sau bữa cơm trưa, Nhâm đánh một giấc thật ngon lành cho đến sập tối mới bò dậy.
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 4
Vậy má nó sai trẻ mời thầy dự bữa cơm gia đình nầy đặng nói chuyện chơi cho vui.
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 11
Bữa cơm ấy là bữa lễ tiễn biệt anh và là lễ mừng anh Quan bước chân vào đời.
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 8