Giải nghĩa nhanh:

In a Southern relative-day sequence, bữa kia is the day three days from today, after mai and mốt; in narrative một bữa kia, it can instead mean one day or a certain day.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bữa kia(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Bữa kia` có hai cách dùng phải đọc theo cấu trúc. Trong hệ đếm ngày tương lai Nam Bộ `hôm nay – mai – mốt – bữa kia`, nó chỉ ngày cách hôm nay ba ngày; vì tiếng toàn dân có thể dùng `ngày kia` cho ngày mốt, hai cụm này không nên thay máy móc. Trong lời kể `một bữa kia`, cụm có thể mở một sự việc vào một ngày không xác định, gần *one day/a certain day*. Ngoài hai khung rõ ấy, người nói có thể dùng lỏng theo điểm quy chiếu; khi đặt lịch, phải nói ngày tháng cụ thể thay vì đoán. Không mặc định `bữa kia` là một ngày quá khứ chỉ vì tiếng Anh có *the other day*.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1ngày cách hôm nay ba ngày trong hệ hôm nay–mai–mốt–bữa kiaThời gian; lịch hẹn; Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Cách đếm Nam Bộ; khi hẹn việc nên kèm ngày tháng để tránh khác hệ vùng.

🇬🇧 Three days from today in a Southern relative-day sequence.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
hôm nay–mai–mốt–bữa kiađộng từ + bữa kia

Ví dụ dùng từ:

Hôm nay thứ Hai, bữa kia theo cách đếm này là thứ Năm.

Today is Monday, so bữa kia in this counting system is Thursday.

Source: VietLayers editorial example

Anh Tư nói mai chưa đi, mốt cũng chưa, tới bữa kia mới xuống Cần Thơ.

Uncle Tư says he will not go tomorrow or the day after, but will head to Cần Thơ three days from now.

Source: VietLayers editorial example

Mình hẹn bữa kia, nhưng nhớ ghi thêm ngày mười hai cho khỏi lộn.

We can meet bữa kia, but add the twelfth so there is no confusion.

Source: VietLayers editorial example

Trong hệ Nam Bộ này, bữa kia đến sau ngày mốt một ngày.

In this Southern system, bữa kia comes one day after mốt.

Source: VietLayers editorial example

Không nên tự đổi bữa kia thành ngày kia vì hai vùng có thể đếm khác nhau.

Bữa kia should not automatically be replaced with ngày kia because regional counting systems can differ.

Source: VietLayers editorial example
2một ngày nào đó trong lời kểKể chuyện; văn chương[literary]
B1

🇻🇳 Thường có một phía trước và không ấn định khoảng cách với ngày kể.

🇬🇧 One day or on a certain day in narrative.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
(có) một + bữa kia + mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Có một bữa kia, ông Ó đi chợ mua đồ ăn.

One day, Mr. Ó went to the market to buy food.

Source: VietLayers editorial example

Một bữa kia, nước ròng sớm nên cả xóm kéo nhau ra mé rạch.

One day, the water ebbed early, so the whole neighborhood went down to the creek bank.

Source: VietLayers editorial example

Bữa kia trong câu mở truyện này không cho biết chính xác ngày tháng.

Bữa kia in this story opening does not identify an exact date.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn one day cho một bữa kia vì đây là mốc tự sự không xác định.

The translator chooses one day for một bữa kia because it is an unspecified narrative time.

Source: VietLayers editorial example

Muốn biết bữa kia là mấy ngày trước hay sau, phải xem câu đang kể chuyện hay đang đếm lịch.

To know whether bữa kia is before or after the reference point, one must see whether the sentence is narrating or counting calendar days.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mỏa tính mốt hoặc bữa kia mỏa lên Đà Lạt ở nghỉ vài tuần.
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 2
Trưa mốt hoặc sáng bữa kia đi.
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 3
Bữa kia, nàng bẻ một nhánh Kỳ Nam, đọc thần chú rồi thả nhánh nọ xuống biển.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Cây Kỳ Nam
Chợt một bữa kia không biết nhờ gì gợi ý bà nhà tôi đi mua chậu, đi tìm đất, ra đặt mấy cái chậu đất ấy ở sân trong, giữa nhà trên và nhà bếp.
Bình Nguyên LộcCuống Rún Chưa Lìa, Thèm Mùi Đất