Bữa can mean a meal, a regular eating occasion, or—in everyday expressions such as bữa nay and vài bữa—a day. It can also name an unpleasant occasion someone goes through. In sáng bữa sau, it means the following day, not the next meal.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Bữa có nhóm nghĩa ăn uống và nhóm nghĩa thời gian. Bữa cơm có thể nói về phần ăn được dọn; ngày ba bữa đếm những lần ăn. Trong bữa nay, bữa trước, vài bữa nữa, từ này chỉ ngày hoặc hôm theo ngữ cảnh. Một bữa khổ sở lại nói về một phen trải qua việc khó chịu. Không đổi mọi bữa thành meal, cũng không lẫn bữa với động từ bửa.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
4 nét nghĩa🇻🇳 Phần thức ăn, đồ uống được dùng chung trong một lần ăn.
🇬🇧 The food and drink served or eaten as a meal.
Ví dụ dùng từ:
Má dọn một bữa cơm giản dị với canh rau và cá kho.
Mom serves a simple meal of vegetable soup and braised fish.
Source: VietLayers editorial exampleBữa ăn hôm nay có thêm món đậu hũ chiên.
Today’s meal also includes fried tofu.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Một lần ăn theo sinh hoạt thường ngày, dùng để đếm hoặc gọi các lần ăn.
🇬🇧 An eating occasion in a daily routine; a meal counted as an occasion.
Ví dụ dùng từ:
Nhà tôi thường ăn ba bữa một ngày.
My family usually eats three meals a day.
Source: VietLayers editorial exampleBữa trưa nay mình ăn lúc mấy giờ?
What time are we having lunch today?
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Một phen hoặc lần phải trải qua điều vất vả, khó chịu.
🇬🇧 An occasion of going through something unpleasant or difficult.
Ví dụ dùng từ:
Kẹt ngoài mưa, cả nhóm chịu một bữa khổ sở.
Caught in the rain, the whole group has a miserable time.
Source: VietLayers editorial exampleDọn hết căn kho, anh được một bữa mệt đứt hơi.
After clearing out the entire storeroom, he is completely worn out.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Ngày hoặc hôm được xác định bằng ngữ cảnh, như bữa nay, bữa trước, vài bữa nữa.
🇬🇧 A day referred to in everyday speech, as in today, a previous day, or a few days from now.
Ví dụ dùng từ:
Bữa nay anh có ghé tiệm không?
Are you stopping by the shop today?
Source: VietLayers editorial exampleVài bữa nữa chị mới về quê.
She will not go back to her hometown for a few more days.
Source: VietLayers editorial exampleBữa trước mình gặp nhau ở bến xe.
We met at the bus station the other day.
Source: VietLayers editorial exampleBữa giờ em bận sửa nhà nên ít ra ngoài.
I have been busy fixing up the house these past few days, so I have not been out much.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Sáng bữa sau, anh ta thức dậy sớm, rửa mặt rồi bước ra trước hiên mà xem kiểng.”