Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bữa” là gì?

Lần ăn, phần cơm dọn ra trong một lần (bữa cơm, bữa ăn, dọn bữa), dùng cả để đếm lần ăn (ngày hai bữa); một phen, một trận (một bữa cười); và trong lời nói Nam Bộ là ngày, hôm (bữa nay, bữa sau, bữa hổm).

Tiếng Anh: A meal, both the food served and the occasion, also used to count meals; a bout, as in a good laugh; and in Southern speech a day, as in bua nay (today) and bua sau (the next day).

Cách đọc
bữa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

bữa sau

Ngày kế liền sau ngày đang nói tới, tức là ngày hôm sau, theo cách nói của người Nam.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bữa”:

4 nét nghĩa
1bữa cơm, bữa ănăn uống[thường]
A1

🇻🇳 Phần cơm, thức ăn dọn ra để ăn trong một lần: bữa cơm, bữa ăn, dọn bữa, bữa điểm tâm, bữa tiệc.

🇬🇧 The food served and eaten at one sitting: a meal, as in bua com, bua an, don bua (to serve a meal) and bua diem tam (breakfast).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bữacó / dùng / giữ + bữabữa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bà hối các cô lập thế ví gà, bắt vịt để làm một bữa cơm thịnh soạn đãi khách.

She hurried the girls to chase the chickens and catch ducks to make a lavish meal for the guests.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Bữa cơm trưa dài hơn hai tiếng đồng hồ, mặc dầu chỉ là một bữa cơm nghèo.

Lunch lasted more than two hours, even though it was only a poor meal.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Sáng ra, chị bếp đợi ông chủ bà chủ mãi để dọn bữa điểm tâm rồi xin tiền chợ.

In the morning the cook waited and waited for the master and mistress to serve breakfast and ask for market money.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
2lần ăn trong ngày, dùng để đếmăn uống[thường]
A2

🇻🇳 Một lần ăn theo nếp sinh hoạt hằng ngày, dùng để đếm: ngày hai bữa, ba bữa ăn chánh, ăn một bữa.

🇬🇧 One of the day's regular meals, used for counting: two meals a day, the three main meals.

Cụm thường gặp:
ngày hai bữaba bữabỏ bữa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bữacó / dùng / giữ + bữabữa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thường thì ngoài ba bữa ăn chánh, nàng cứ ăn dậm thêm đủ thứ quà và trái cây.

Usually, besides the three main meals, she kept nibbling all sorts of snacks and fruit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Mấy chục năm qua, mình sống bằng nghề nuôi gà vịt, bữa nay ăn một bữa thoả thuê.

For decades we have lived by raising chickens and ducks; today we eat one meal to our heart's content.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
3một phen, một trậnđời sống[thân mật]
B2

🇻🇳 Một phen, một trận được hưởng hay phải chịu điều gì: một bữa cười, một bữa no đòn.

🇬🇧 One bout of something enjoyed or endured: a good laugh, a sound beating.

Cụm thường gặp:
một bữa cườibữa đòn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bữacó / dùng / giữ + bữabữa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nó định bụng sẽ được một bữa cười no khi trêu ghẹo thằng ngốc.

He expected to have a good laugh teasing the simpleton.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
4ngày, hôm (lời nói Nam Bộ)thời gian[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Trong lời nói Nam Bộ, bữa là ngày, hôm: bữa nay là hôm nay, bữa sau là hôm sau, bữa trước, bữa kia, bữa hổm là hôm nọ.

🇬🇧 In Southern speech bua means day: bua nay (today), bua sau (the next day), bua truoc (the other day), bua kia (one day), bua hom (a few days ago).

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bữacó / dùng / giữ + bữabữa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sáng bữa sau, anh ta thức dậy sớm, rửa mặt rồi bước ra trước hiên mà xem kiểng.

The next morning he got up early, washed his face and went out to the veranda to look at the potted plants.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Bữa hổm bịnh nặng quá làm tôi hết hồn, tưởng không xong rồi chớ.

The other day the illness was so bad it scared me stiff; I thought it was all over.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Bữa kia, nàng bẻ một nhánh Kỳ Nam, đọc thần chú rồi thả nhánh nọ xuống biển.

One day she broke off a branch of agarwood, recited a spell and dropped the branch into the sea.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Bữa trước, tôi quên báo tin các chị biết, làm các chị phải một phen hoảng hốt.

The other day I forgot to let you know, and gave you all a fright.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sáng bữa sau, anh ta thức dậy sớm, rửa mặt rồi bước ra trước hiên mà xem kiểng.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương một
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bữa”

“bữa” nghĩa là gì?

Lần ăn, phần cơm dọn ra trong một lần (bữa cơm, bữa ăn, dọn bữa), dùng cả để đếm lần ăn (ngày hai bữa); một phen, một trận (một bữa cười); và trong lời nói Nam Bộ là ngày, hôm (bữa nay, bữa sau, bữa hổm).

Cụm từ “bữa sau” nghĩa là gì?

Ngày kế liền sau ngày đang nói tới, tức là ngày hôm sau, theo cách nói của người Nam.

“bữa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Sáng bữa sau, anh ta thức dậy sớm, rửa mặt rồi bước ra trước hiên mà xem kiểng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.