Trở lại từ điển

bưng biền

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bưng biền” là gì?

Vùng đất thấp, sình lầy, ngập nước, cây cỏ rậm, chưa khai phá ở Nam Bộ; từ vay của tiếng Miên.

Tiếng Anh: Low, marshy, waterlogged land thick with grass and scrub, not yet cleared, in the Southern delta; a word borrowed from Khmer.

Cách đọc
bưng biền(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bưng biền”:

1 nét nghĩa
1vùng đất thấp sình lầy, cây cỏ rậmđịa lý[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Vùng đất thấp, sình lầy hay ngập nước, cỏ cây rậm, chưa khai phá, như những vùng rừng tràm và đồng trũng ở đồng bằng sông Cửu Long. Bình Nguyên Lộc ghi bưng biền là tiếng người Nam vay của tiếng Miên.

🇬🇧 Low, marshy or waterlogged land with thick grass and scrub, not yet cleared, like the melaleuca forests and sunken fields of the Mekong Delta. Binh Nguyen Loc notes that the Southern word was borrowed from Khmer.

Cụm thường gặp:
vùng bưng biềnkhung cảnh bưng biềnrừng bưng
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + bưng biềnở / tới / về / ghé + bưng biềnbưng biền + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Họ chưa tấn công, chưa định cư được trên vùng sình lầy, vùng rừng trầm thủy, bưng biền.

They had not yet taken on or settled the swampland, the flooded forests, the marshy bung bien.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Thí dụ trực tiếp nhứt là người Việt miền Nam có danh từ Bưng biền vay mượn của Cao Miên, mà người Việt miền Bắc không có.

The most direct example is that Southern Vietnamese has the noun bung bien, borrowed from Cambodian, which Northern Vietnamese lacks.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Thế phải nhận rằng trong khung cảnh bưng biền này, hắn có một vẻ man dại nhưng oai phong lẫm liệt thật sự.

One had to admit that against this marshland backdrop he had a wild but truly imposing air.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lúc hai anh em nó rủ nhau vô Bưng Biền, tôi ở nhà một mình vẫn lo buôn bán.”
Nguyễn Vỹ, Chiếc Áo Cưới Màu Hồng, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bưng biền”

“bưng biền” nghĩa là gì?

Vùng đất thấp, sình lầy, ngập nước, cây cỏ rậm, chưa khai phá ở Nam Bộ; từ vay của tiếng Miên.

“bưng biền” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chiếc Áo Cưới Màu Hồng của Nguyễn Vỹ: “Lúc hai anh em nó rủ nhau vô Bưng Biền, tôi ở nhà một mình vẫn lo buôn bán.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.