Một tấm tranh vẽ, đếm bằng chữ bức như đếm một tờ giấy trải ra.
Tiếng Anh: A painting, counted with the classifier for a spread sheet.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một tấm tranh vẽ, đếm bằng chữ bức như đếm một tờ giấy trải ra.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một tấm tranh. Cái đáng để ý là chữ đếm: người ta nói một bức tranh, dùng cùng chữ bức với bức thư, vì cả hai đều là một mặt phẳng trải ra. Trong kho văn Nam Bộ nó hiện ra trên tường nhà giàu: tranh thủy mạc, tranh sơn mài, tranh lụa, tranh dầu. Nó cũng dùng theo nghĩa bóng để gọi một cảnh trước mắt là một bức tranh.
🇬🇧 A painting. What is worth noticing is the counter: the same one used for a letter, since both are a flat surface spread out. In the Southern corpus it hangs on the walls of the well off: ink paintings, lacquer, silk, oils. It also works figuratively, naming a scene before the eyes a picture.
Thí dụ:
Trên tường bốn bức tranh thủy mạc phô diễn những nét vẽ u huyền và linh hoạt.
On the wall four ink paintings displayed their dim and living brushwork.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuBất-giác, anh nhớ đến những bức tranh nữ-thần-nước mà họa-sĩ Âu-châu hay vẽ.
All at once he thought of those paintings of water nymphs that European artists like to make.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngHôm nay em sáng tác được một bức tranh và đó là bức tranh đầu mà đáng kể của em.
Today I made a painting, and it is the first painting of mine worth mentioning.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTôi thấy bàn ghế toàn là đồ gỗ, một bức tranh sơn mài trên tường chỗ ra vào.
I saw that the furniture was all of wood, with one lacquer painting on the wall by the door.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTường Minh mỉm cười, đưa mắt vơ vẫn nhìn lên bức tranh treo trên tường.
Tuong Minh smiled and turned his eyes vaguely up to the painting hung on the wall.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữKinh lại nhớ đến những bức tranh khôi hài ở một tờ báo ngoại quốc kia.
Kinh remembered again the comic drawings in a certain foreign paper.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióTường của buồng khách, Quí treo hai bức tranh dầu thật to của chàng.
On the wall of the receiving room Qui hung two very large oil paintings of his own.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngHạnh chú ý đến một bức tranh lụa vẽ một thiếu nữ nằm trên cỏ, giữa một vườn hoa vắng vẻ.
Hanh noticed a silk painting of a girl lying on the grass in the middle of an empty flower garden.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaBức tranh vẽ cây dừa và mấy chòm sao trên vách tường đưa tôi tới đảo Hạ Uy Di, đêm trăng.
The painting of a coconut palm and a few stars on the wall carried me off to a Hawaiian island on a moonlit night.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũKhông lần nào mà sáu người ấy đồng ý với nhau về vị trí một bức tranh hay một chiếc bàn con.
Not once did those six people agree with one another about the place of a painting or of a small table.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trên tường bốn bức tranh thủy mạc phô diễn những nét vẽ u huyền và linh hoạt.”“Bất-giác, anh nhớ đến những bức tranh nữ-thần-nước mà họa-sĩ Âu-châu hay vẽ.”“Hôm nay em sáng tác được một bức tranh và đó là bức tranh đầu mà đáng kể của em.”“Tôi thấy bàn ghế toàn là đồ gỗ, một bức tranh sơn mài trên tường chỗ ra vào.”“Tường Minh mỉm cười, đưa mắt vơ vẫn nhìn lên bức tranh treo trên tường.”“Kinh lại nhớ đến những bức tranh khôi hài ở một tờ báo ngoại quốc kia.”“Tường của buồng khách, Quí treo hai bức tranh dầu thật to của chàng.”“Hạnh chú ý đến một bức tranh lụa vẽ một thiếu nữ nằm trên cỏ, giữa một vườn hoa vắng vẻ.”