Trở lại từ điển

bữa ăn sáng

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
bữa ăn sáng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bữa ăn sáng”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thu lo bữa ăn sáng cho con và cho nàng xong thì giao nhà và giao Lan-Chi cho con ở rồi xách giỏ đi chợ như thường bữa.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần IV
“Chàng định đi trước bữa ăn sáng cho khỏi làm rộn người nhà, nhưng khi mấy chiếc va li đã gài lại vừa xong thì cà phê nóng vừa bưng lên.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 15
“Ông nội trợ nầy dọn bữa ăn sáng ra đàng hoàng rồi mà bà gia trưởng chỉ mới đánh phấn nửa chừng thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.