Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bưng” là gì?

Nâng, mang vật bằng hai tay đưa ra, đem vô (bưng mâm, bưng chén); lấy hai tay che kín (bưng mặt), và bưng bít là che giấu; danh từ Nam Bộ chỉ vùng đất trũng ngập nước, cỏ lác (cái bưng, bưng biền); còn bán bưng là bưng mâm hàng đi bán.

Tiếng Anh: To carry something held in both hands, as a tray or a bowl; to cover with the hands, and in bung bit to hush up; in the South, a low marshy plain (bung bien); and ban bung, to sell food carried on a tray.

Cách đọc
bưng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

bưng mâm

Hai tay nâng cái mâm có đồ ăn, thức uống mà đem ra dọn, dọn lên hay dọn xuống.

bưng biền

Vùng đất thấp, sình lầy, ngập nước, cây cỏ rậm, chưa khai phá ở Nam Bộ; từ vay của tiếng Miên.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bưng”:

4 nét nghĩa
1nâng bằng hai tay mà mang, đưađời sống[thường]
A1

🇻🇳 Nâng vật bằng hai tay, đỡ phía dưới, mà mang đi hay đưa cho người khác: bưng mâm cơm, bưng chén, bưng ra, bưng lên. Khác xách là cầm quai mà mang.

🇬🇧 To lift something in both hands, supporting it from below, and carry it or hand it over: to carry a tray of food, a bowl; bung ra (to bring out), bung len (to serve up). Unlike xach, which is to carry by a handle.

Cụm thường gặp:
bưng mâmbưng chénbưng rabưng lênbưng xách
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bưngcó / dùng / giữ + bưngbưng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chị đi khuấy hai phần chén sữa nữa rồi bưng ra ván ngồi uống và ngó chừng con.

She went to stir two more portions of milk in bowls, then carried them out to the plank bed to sit and drink while keeping an eye on her child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Lát sau chúng bưng ra một mâm cơm gồm thịt nướng, trứng vịt muối, củ cải muối.

A little later they brought out a tray of food: grilled meat, salted duck eggs and pickled radish.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Cô bưng dĩa trứng gà luộc đưa cho cha, rồi lật hai cái tách ra rót cà phê.

She passed her father the plate of boiled eggs, then turned up two cups and poured the coffee.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Định đang khát, bưng lên nốc một hơi cạn ly rồi xin thêm một ly nước đá lạnh.

Dinh was thirsty; he lifted the glass, drained it in one gulp and asked for another glass of iced water.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
2che kín bằng tay; bưng bít là che giấucử chỉ[thường]
B2

🇻🇳 Lấy hai tay che kín: bưng mặt, bưng tai. Trong bưng bít: che giấu, đậy kín không cho lộ ra, không cho ai biết.

🇬🇧 To cover with both hands: bung mat (to cover one's face), bung tai (to cover one's ears). In bung bit: to hush up, to keep something hidden.

Cụm thường gặp:
bưng mặtbưng taibưng bít
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bưngcó / dùng / giữ + bưngbưng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Liên đã ngã xuống giường, bưng mặt mà khóc, Ngọc chậm rãi bước lại gần nàng và thương xót khi thấy toàn thân bạn rung chuyển mạnh vì những cơn nức nở bởi quá uất ức.

Lien had fallen onto the bed and was crying with her face in her hands; Ngoc slowly came over and felt pity to see her friend's whole body shaking with sobs of bitter resentment.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Nhận chức hương giáo trong ban hội tề làng Khánh Lâm sở tại, chẳng qua là cha muốn bưng bít dư luận.

Father took the post of village elder on the Khanh Lam council only because he wanted to keep public talk quiet.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
3vùng đất trũng ngập nước (Nam Bộ)địa lý[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Danh từ Nam Bộ: vùng đất thấp, trũng, ngập nước quanh năm hay theo mùa, mọc đầy cỏ lác, lau sậy; bưng biền là vùng bưng nói chung. Bình Nguyên Lộc cho rằng tiếng nầy vay của tiếng Khmer.

🇬🇧 A Southern noun: a low-lying plain flooded all year or in season, overgrown with sedge and reeds; bung bien means such marshland in general. Binh Nguyen Loc held that the word was borrowed from Khmer.

Cụm thường gặp:
cái bưngbưng biềnvùng bưngtrong bưng
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + bưngở / tới / về / ghé + bưngbưng + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Từ đó trở lại lộ quản hạt thì là một cái bưng rộng lớn, trải một màu xanh lặc lìa.

From there back to the provincial road lay a vast marsh, spread out in a vivid green.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Thí dụ trực tiếp nhứt là người Việt miền Nam có danh từ Bưng biền vay mượn của Cao Miên, mà người Việt miền Bắc không có.

The most direct example is that Southern Vietnamese have the word bung bien, borrowed from Cambodian, which Northern Vietnamese do not have.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Trong bưng ễnh ương nối nhau mà khóc tiếng nghe uềnh oang.

Out in the marsh the bullfrogs croaked one after another, their calls booming.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo
4bán bưng: bưng mâm hàng đi bánbuôn bán[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong bán bưng: bưng mâm, bưng thúng hàng đi bán dạo, nhứt là đồ ăn.

🇬🇧 In ban bung: to sell goods, especially food, carried around on a tray or in a basket.

Cụm thường gặp:
bán bưngchị bán bưng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bưngcó / dùng / giữ + bưngbưng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lạ, chàng ngờ ngợ như là đã quen ở đâu rồi với cái gương mặt của chị bán bưng nầy.

Strangely, he had a vague feeling he had seen this tray vendor's face somewhere before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dần bưng rổ tôm cá đi ra chợ.”
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 06
“Trâm bưng mâm cơm lên.”
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương
“Chú rắc tiêu rồi bưng tô mì đưa ra.”
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 12
“Họ chưa tấn công, chưa định cư được trên vùng sình lầy, vùng rừng trầm thủy, bưng biền.”
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bưng”

“bưng” nghĩa là gì?

Nâng, mang vật bằng hai tay đưa ra, đem vô (bưng mâm, bưng chén); lấy hai tay che kín (bưng mặt), và bưng bít là che giấu; danh từ Nam Bộ chỉ vùng đất trũng ngập nước, cỏ lác (cái bưng, bưng biền); còn bán bưng là bưng mâm hàng đi bán.

Cụm từ “bưng mâm” nghĩa là gì?

Hai tay nâng cái mâm có đồ ăn, thức uống mà đem ra dọn, dọn lên hay dọn xuống.

Cụm từ “bưng biền” nghĩa là gì?

Vùng đất thấp, sình lầy, ngập nước, cây cỏ rậm, chưa khai phá ở Nam Bộ; từ vay của tiếng Miên.

“bưng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đại nghĩa diệt thân của Hồ Biểu Chánh: “Dần bưng rổ tôm cá đi ra chợ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.