Giải nghĩa nhanh:

As a verb, to carry or present something supported in the hands, often with both hands; as a Southern noun, a low-lying area that becomes waterlogged or seasonally flooded.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bưng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Động từ chỉ nâng, giữ và đưa một vật bằng tay, thường bằng cả hai tay như bưng mâm, bưng chén. Trong phương ngữ Nam Bộ, danh từ “bưng” còn chỉ vùng đất thấp, trũng, ngập nước theo mùa; không được trộn hai nghĩa này.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1nâng và giữ vật bằng tay để mang hoặc đưa cho người khácĐộng tác mang, đỡ và phục vụ[neutral]
B1

🇻🇳 Đặt tay đỡ phía dưới hoặc quanh một vật rồi nâng, giữ và đưa đi, thường dùng cả hai tay với mâm, khay, chén, nồi hay vật cần giữ thăng bằng; khác với “xách” là cầm ở quai hoặc điểm treo.

🇬🇧 To support an object in the hands, lift it, and carry or present it, often using both hands for a tray, bowl, pot, or something that must stay level; unlike xách, it does not primarily mean holding a handle or suspended point.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bưng + vậtbưng + vật + ra/vào/lên/xuốngbưng + vật + cho + người

Ví dụ dùng từ:

Chị bưng mâm cơm ra hiên vì ngoài đó mát hơn trong bếp.

She carries the meal tray out to the veranda because it is cooler there than in the kitchen.

Source: VietLayers editorial example

“Nồi canh nóng lắm, con bưng bằng hai tay rồi đi chậm thôi nghen,” má dặn.

“The soup pot is very hot; carry it with both hands and walk slowly,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Anh phục vụ bưng khay ngang ngực để mấy ly nước không nghiêng đổ.

The server carries the tray at chest height so the drinks do not tip over.

Source: VietLayers editorial example

Bé bưng chén chè mời ngoại, còn ba đi sau giữ cửa giúp.

The child carries a bowl of sweet soup to Grandma while Dad follows and holds the door.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này bưng mâm là carry a tray, không dịch thành lift a swamp chỉ vì từ bưng còn có nghĩa địa hình.

In this sentence, bưng mâm means “carry a tray”; it must not be confused with the regional landform sense of bưng.

Source: VietLayers editorial example
2vùng đất thấp, trũng và thường ngập nước theo mùa ở Nam BộĐịa hình và địa danh Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Danh từ phương ngữ Nam Bộ chỉ khoảng đất thấp, trũng, thoát nước chậm và có thể ngập theo mùa, thường xuất hiện trong địa danh hoặc khi mô tả cảnh quan; không nhất thiết là đầm nước quanh năm.

🇬🇧 A Southern regional noun for a low-lying depression with poor drainage that may flood seasonally, often found in place names or landscape descriptions; it is not necessarily permanent open water.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vùng/đất/mé + bưngbưng + ngập/khôđi/ra/vào + bưng

Ví dụ dùng từ:

Mưa lớn mấy ngày làm vùng bưng sau xóm ngập lại, người dân kê cao máy bơm.

Several days of heavy rain flood the low-lying area behind the neighborhood again, so residents raise the water pump.

Source: VietLayers editorial example

“Mùa nắng mé bưng khô mặt, chớ xuống sâu vẫn còn đất mềm đó,” chú Tư nhắc.

“The edge of the depression looks dry in the dry season, but the ground is still soft farther in,” Uncle Tư warns.

Source: VietLayers editorial example

Nhà nghiên cứu giữ nguyên yếu tố bưng trong địa danh rồi chú thích đó là vùng đất trũng Nam Bộ.

The researcher keeps bưng in the place name and explains that it denotes a Southern low-lying wet area.

Source: VietLayers editorial example

Đất bưng thoát nước chậm nên nhóm khảo sát ghi riêng mực ngập của mùa mưa và mùa khô.

Because the lowland drains slowly, the survey team records water levels separately for the wet and dry seasons.

Source: VietLayers editorial example

Bưng không phải lúc nào cũng là đầm nước; có nơi chỉ ngập theo mùa rồi lộ đất khi nước rút.

A bưng is not always open water; some areas flood seasonally and expose land again when the water recedes.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Dần bưng rổ tôm cá đi ra chợ.
Hồ Biểu ChánhĐại nghĩa diệt thân, Chương 06
Trâm bưng mâm cơm lên.
Hồ Biểu ChánhĐại nghĩa diệt thân, Chương
Chú rắc tiêu rồi bưng tô mì đưa ra.
Hồ Biểu ChánhVì nghĩa vì tình, Chương 12
Họ chưa tấn công, chưa định cư được trên vùng sình lầy, vùng rừng trầm thủy, bưng biền.
Sơn NamNgười Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 2