Nghĩa của “bút chiến” là gì?
Cãi lý với nhau bằng bài viết trên sách báo, mỗi bên viết ra để bác ý bên kia; cũng chỉ cuộc cãi nhau như vậy.
Tiếng Anh: To argue in print, each side writing to refute the other; also such a dispute itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bút chiến”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bút chiến là cãi lý với nhau bằng bài viết chớ không bằng lời nói. Trong kho văn Nam Bộ có: giới khoa học bút chiến với nhau bằng sách và bằng tạp chí, báo hằng ngày có bút chiến. Sau nó hay có với nhau, với ai.
🇬🇧 It means arguing a point against each other in writing rather than in speech. In the Southern corpus scholars carry on such disputes with one another in books and journals, and the daily papers have them too. It is often followed by words meaning with each other or with someone.
Thí dụ:
Giới khoa học bút chiến với nhau bằng sách và bằng tạp chí là điều thường thấy, chớ không phải chỉ có báo hằng ngày mới là có bút chiến mà thôi.
Scholars arguing with one another in books and journals is a common sight; it is not only the daily papers that have such disputes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Giới khoa học bút chiến với nhau bằng sách và bằng tạp chí là điều thường thấy, chớ không phải chỉ có báo hằng ngày mới là có bút chiến mà thôi.”Câu hỏi thường gặp về “bút chiến”
“bút chiến” nghĩa là gì?
Cãi lý với nhau bằng bài viết trên sách báo, mỗi bên viết ra để bác ý bên kia; cũng chỉ cuộc cãi nhau như vậy.
“bút chiến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Giới khoa học bút chiến với nhau bằng sách và bằng tạp chí là điều thường thấy, chớ không phải chỉ có báo hằng ngày mới là có bút chiến mà thôi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.