Trở lại từ điển

bút tích

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bút tích” là gì?

Nét chữ do chính tay một người viết ra và còn để lại.

Tiếng Anh: Writing done by a person's own hand and left behind.

Cách đọc
bút tích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bút tích”:

1 nét nghĩa
1nét chữ chính tay một người viết để lạiđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Bút tích là chữ do chính tay một người viết còn để lại. Trong kho văn Nam Bộ có: nằm ngó bút tích của một người, tức là nhìn nét chữ người đó để lại.

🇬🇧 It is the writing a person's own hand has left behind. In the Southern corpus someone lies gazing at a person's handwriting, that is, at the written characters that person left.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bút tíchcó / dùng / giữ + bút tíchbút tích + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vĩnh Xuân vào thơ phòng kéo ghế xít đu nằm ngó bút tích của Cúc Hương.

Vinh Xuan went into the study, pulled up the rocking chair and lay looking at Cuc Huong's handwriting.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vĩnh Xuân vào thơ phòng kéo ghế xít đu nằm ngó bút tích của Cúc Hương.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 23
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bút tích”

“bút tích” nghĩa là gì?

Nét chữ do chính tay một người viết ra và còn để lại.

“bút tích” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Vĩnh Xuân vào thơ phòng kéo ghế xít đu nằm ngó bút tích của Cúc Hương.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.