Nghĩa của “bút tích” là gì?
Nét chữ do chính tay một người viết ra và còn để lại.
Tiếng Anh: Writing done by a person's own hand and left behind.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bút tích”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bút tích là chữ do chính tay một người viết còn để lại. Trong kho văn Nam Bộ có: nằm ngó bút tích của một người, tức là nhìn nét chữ người đó để lại.
🇬🇧 It is the writing a person's own hand has left behind. In the Southern corpus someone lies gazing at a person's handwriting, that is, at the written characters that person left.
Thí dụ:
Vĩnh Xuân vào thơ phòng kéo ghế xít đu nằm ngó bút tích của Cúc Hương.
Vinh Xuan went into the study, pulled up the rocking chair and lay looking at Cuc Huong's handwriting.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vĩnh Xuân vào thơ phòng kéo ghế xít đu nằm ngó bút tích của Cúc Hương.”Câu hỏi thường gặp về “bút tích”
“bút tích” nghĩa là gì?
Nét chữ do chính tay một người viết ra và còn để lại.
“bút tích” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Vĩnh Xuân vào thơ phòng kéo ghế xít đu nằm ngó bút tích của Cúc Hương.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.