Giai đoạn mới bắt đầu, những bước đi đầu tiên của một việc hay một đời người.
Tiếng Anh: The first stage or first steps of an undertaking or of a life.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Giai đoạn mới bắt đầu, những bước đi đầu tiên của một việc hay một đời người.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho lúc mới vào đời, vào nghề hay vào một cuộc tình: bước đầu tiên trên đường đời, bước đầu tiên trong nghề soạn tuồng, bước đầu khó khăn, chỉ là bước đầu thôi. Nó cũng dùng theo nghĩa đen cho những bước chân đầu, như nhìn con bước những bước đầu tiên. Nó hay đi với tiên, khó khăn và bợ ngợ.
🇬🇧 The corpus often uses it for starting out in life, a career or a romance: the first steps on life's road, a first step in playwriting, the difficult beginning, just the first step. It is also used literally for a child's first steps. It pairs with very first, difficult and awkward.
Thí dụ:
Quít đã qua bước đầu khó khăn ở buổi đầu hôm và nàng quyết tiến chớ không lùi.
Quit had got through the difficult start early in the evening and was determined to go forward, not back.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápÁi Vi bước đầu còn ngập ngừng nhưng rồi nàng lướt theo bước chân nhẹ nhàng của ông hoa.
At first Ai Vi hesitated, but then she glided along with the gentleman's light steps.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhÂm thanh do con người tạo ra vì nhu cầu, bước đầu là tiếng hú của người cùng đi trong rừng.
Sound made by humans out of need began with the calls of people walking together in the forest.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamBước đầu tiên của thi sĩ trong nghề soạn tuồng biết đâu chẳng đánh dấu ngay một sự thành công?
The poet's first step in playwriting might well mark an immediate success.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũMắt tôi rưng rưng nhìn con bước những bước đầu tiên trong đời.
My eyes welled up watching my child take its very first steps.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiChính hoàn cảnh ác hại đó đã thúc đẩy nàng bước một bước đầu thí nghiệm với chính bản thân mình.
It was that cruel situation that drove her to take a first step in experimenting on herself.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữAnh chưa có nghề gì sanh sống, không ai quen thuộc để dạy bảo những bước đầu tiên trên đường đời.
You have no trade to live by and no acquaintance to guide your first steps in life.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNay thầy bợ ngợ trong bước đầu thì vợ chồng tôi giúp thầy.
Now you are finding your feet, so my wife and I will help you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnLiều công khai nhận rằng yêu anh, chỉ là bước đầu thôi.
Openly admitting to loving you was only the first step.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácBước đầu tiên tôi đã gặp may vì tôi có nhan sắc.
At the very start I was lucky, because I was pretty.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quít đã qua bước đầu khó khăn ở buổi đầu hôm và nàng quyết tiến chớ không lùi.”“Ái Vi bước đầu còn ngập ngừng nhưng rồi nàng lướt theo bước chân nhẹ nhàng của ông hoa.”“Âm thanh do con người tạo ra vì nhu cầu, bước đầu là tiếng hú của người cùng đi trong rừng.”“Bước đầu tiên của thi sĩ trong nghề soạn tuồng biết đâu chẳng đánh dấu ngay một sự thành công?”“Mắt tôi rưng rưng nhìn con bước những bước đầu tiên trong đời.”“Chính hoàn cảnh ác hại đó đã thúc đẩy nàng bước một bước đầu thí nghiệm với chính bản thân mình.”“Anh chưa có nghề gì sanh sống, không ai quen thuộc để dạy bảo những bước đầu tiên trên đường đời.”“Nay thầy bợ ngợ trong bước đầu thì vợ chồng tôi giúp thầy.”