Giải nghĩa nhanh:

An informal adjective meaning big or large, especially natural in Southern Vietnamese; it most often describes physical size and can extend conversationally to something substantial or important.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bự(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ khẩu ngữ nghĩa là to hoặc lớn, đặc biệt tự nhiên trong tiếng Nam Bộ; thường nói kích thước vật thể và có thể mở rộng để nhấn mức độ hay tầm quan trọng trong hội thoại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1có kích thước lớn hơn mức thường hoặc lớn so với vật đang so sánhKích thước trong khẩu ngữ[regional]
B1

🇻🇳 Dùng trong khẩu ngữ để nói người, con vật hoặc đồ vật có kích thước lớn; chuẩn so sánh do văn cảnh quyết định. Các dạng “bự chảng, bự tổ chảng” tăng mức nhấn và mang sắc thái vui, suồng sã.

🇬🇧 Used informally for a person, animal, or object that is large in physical size, with the comparison standard supplied by context. Intensified forms such as bự chảng and bự tổ chảng sound playful and highly casual.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + bựbự + chảng/tổ chảngbự + hơn/bằng + vật so sánh

Ví dụ dùng từ:

Chị lựa trái bưởi bự vừa phải để hai người ăn hết trong một bữa.

She chooses a reasonably large pomelo that two people can finish in one meal.

Source: VietLayers editorial example

“Cái nồi này bự quá, lấy cái nhỏ hơn nấu canh là đủ rồi,” má nói.

“This pot is too big; the smaller one is enough for the soup,” Mom said.

Source: VietLayers editorial example

Anh đổi sang chiếc thùng bự hơn vì số sách không nằm vừa thùng cũ.

He switches to a larger box because the books do not fit in the old one.

Source: VietLayers editorial example

Con chó trông bự nhưng rất hiền, chủ vẫn giữ dây khi có khách lạ.

The dog looks large but is very gentle; its owner still keeps it leashed around strangers.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm treo bảng chữ bự để người đứng bên kia đường cũng đọc được giá.

The shop uses large lettering so people across the street can read the price.

Source: VietLayers editorial example

“Con cá bự chảng đó để nguyên, lát cân rồi chia hai phần,” chú Tư dặn.

“Leave that enormous fish whole; we will weigh it and divide it into two portions later,” Uncle Tư said.

Source: VietLayers editorial example

Trong email trang trọng, cô thay bự bằng “lớn” để câu văn trung tính hơn.

In the formal email, she replaces the colloquial adjective with the neutral word large.

Source: VietLayers editorial example
2lớn, đáng kể hoặc quan trọng, nói mở rộng trong hội thoạiMức độ và tầm quan trọng trong khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Dùng mở rộng trong lời nói thân mật để nhấn một khoản, cơ hội, thay đổi hoặc vấn đề có quy mô hay tầm quan trọng đáng kể; không thích hợp với mọi văn bản trang trọng.

🇬🇧 Extended in casual speech to emphasize that an amount, opportunity, change, or problem is substantial or important; it is not suitable for every formal context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ trừu tượng + bựmột + chuyện/cơ hội/khoản + bự

Ví dụ dùng từ:

Mất chiếc chìa khóa dự phòng chưa phải chuyện bự, nhưng cả nhà cần làm lại ngay.

Losing the spare key is not a huge issue, but the family should replace it right away.

Source: VietLayers editorial example

Hợp đồng này là cơ hội bự với tiệm nhỏ, nên chị đọc kỹ từng điều khoản.

This contract is a major opportunity for the small shop, so she reads every clause carefully.

Source: VietLayers editorial example

Khoản sửa mái là món tiền bự đối với hai ông bà, cả nhà cùng bàn cách chia chi phí.

The roof repair is a substantial expense for the elderly couple, so the family discusses how to share the cost.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Chà, bự con ghê há.
Dung SàigònBâng Khuâng Tơ Trời, Chương 1
Xe to bự và chắc chắn lắm.
Du Tử LêVới Nhau, Một Ngày Nào, Chương 28
Đảo xa sóng bự hãi hùng
Duyên AnhCám Ơn Em Đã Yêu Anh, Chương 2
- Bố biểu đầu bự học giỏi.
Duyên AnhCây Leo Hạnh Phúc, Chương 2