Trở lại từ điển

bưng đồ

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
bưng đồ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bưng đồ”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lúc Chí Đại bước vô nhà ga xe lửa gần chạy nên thiên hạ lộn chộn, kẻ chen lấn mua giấy, người lật đật bưng đồ còn sắp bam bù đứa chạy đầu nầy xin vác rương, đứa chực đầu kia xin xách gói.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương ba
“Thằng bồi dạ một tiếng, rồi đi bưng đồ ăn.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 9
“Hoài hớn hở kêu phổ ky biểu bưng đồ ăn cho mau.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 21
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.