Trở lại từ điển

bút danh

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bút danh” là gì?

Tên người viết văn, làm thơ tự đặt ra để ký dưới bài của mình thay cho tên thiệt.

Tiếng Anh: A name a writer or poet makes up to sign their work with in place of their real name.

Cách đọc
bút danh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bút danh”:

1 nét nghĩa
1tên ký dưới bài viết thay tên thiệtđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bút danh là tên người viết đặt ra để ký dưới bài mình. Trong kho văn Nam Bộ có: đặt giùm ai một bút danh, và một bút danh bị chê là rất sáo.

🇬🇧 It is the name a writer makes up to sign their work. In the Southern corpus someone chooses a pen name on a writer's behalf, and a pen name is judged very trite.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bút danhcó / dùng / giữ + bút danhbút danh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Không biết ai đó đã đặt dùm nàng một bút danh rất là sáo: cô Song Thu.

Somebody or other had chosen for her a very trite pen name: Miss Song Thu.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Không biết ai đó đã đặt dùm nàng một bút danh rất là sáo: cô Song Thu.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Lầu 3 Phòng 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bút danh”

“bút danh” nghĩa là gì?

Tên người viết văn, làm thơ tự đặt ra để ký dưới bài của mình thay cho tên thiệt.

“bút danh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Không biết ai đó đã đặt dùm nàng một bút danh rất là sáo: cô Song Thu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.