Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A meal, one sitting at table.

Tiếng Anh: Là một lần ngồi ăn, kể theo giờ trong ngày, và tiếng bữa trong Nam chính là tiếng chỉ một lượt như vậy.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bữa ăn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A meal, one sitting at table.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1một lần ngồi ănđời sống[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Một lần ngồi ăn, kể theo giờ trong ngày. Tiếng bữa trong Nam chỉ một lượt, một lần, nên ngoài bữa ăn còn có bữa cơm, bữa nước, và mỗi bữa nghĩa là mỗi ngày.

🇬🇧 One sitting at table, counted by the hours of the day. The Southern word for a turn gives not only this phrase but several others, and doubled it means each day.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Đến bữa ăn người chú mời mọc nhưng thằng bé vẫn trả lời một mực: -Cháu no rồi.

At mealtime the uncle pressed him, but the boy answered steadily that he was full.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Mỗi bữa ăn cơm ăn bánh rồi, còn dư được bao nhiêu mình phải để dành mới được.

After each meal of rice and cake, whatever is left we must put by.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Đêm nay hắn có mặt ở Mỹ Cảnh trong bữa ăn tất niên của giới thầu khoán của hắn.

Tonight he was at that place for the year end meal of his contractors.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Ái Mỹ sực nhớ đã quên dặn nên hối triệt hạ bữa ăn xuống nhà của chính anh ta.

She suddenly recalled she had forgotten to say so, and hurried the meal down to his own house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Hễ tối lại thì, nửa tiếng đồng hồ sau bữa ăn, cô cậu ngồi đối diện trước bàn.

Come evening, half an hour after the meal, the two sat facing each other at the table.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Bữa ăn kết thúc nhanh chóng vì chỉ có mình Đàm ăn, Thảo gắp vài miếng rồi thôi.

The meal ended quickly since only he ate, while she took a few morsels and stopped.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Lần nào cũng thế cả, và sau bữa ăn là nàng phải xin phép rút vào phòng liền.

It was so every time, and after the meal she had to ask leave and withdraw to her room at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Sau một bữa ăn kia, trong tuần lễ đầu đi tản cư, bác sĩ nghe thiêu thiếu cái gì.

After one meal in that first week of evacuation, the doctor felt something wanting.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Anh lại nhờ cậy em coi trong coi ngoài, nhờ cậy em cho ăn những bữa ăn ngon.

And I rely on you to mind inside and out, and to give us good meals.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Mỗi khi tới bữa ăn, chàng sĩ tử bèn vào quán gọi tô cơm nóng, với chén nước mắm.

At each mealtime the student went into a shop and ordered hot rice with a dish of fish sauce.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Đến bữa ăn người chú mời mọc nhưng thằng bé vẫn trả lời một mực: -Cháu no rồi.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con ranh, con lộn
Mỗi bữa ăn cơm ăn bánh rồi, còn dư được bao nhiêu mình phải để dành mới được.
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 6
Đêm nay hắn có mặt ở Mỹ Cảnh trong bữa ăn tất niên của giới thầu khoán của hắn.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 3
Ái Mỹ sực nhớ đã quên dặn nên hối triệt hạ bữa ăn xuống nhà của chính anh ta.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
Hễ tối lại thì, nửa tiếng đồng hồ sau bữa ăn, cô cậu ngồi đối diện trước bàn.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại
Bữa ăn kết thúc nhanh chóng vì chỉ có mình Đàm ăn, Thảo gắp vài miếng rồi thôi.
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 3
Lần nào cũng thế cả, và sau bữa ăn là nàng phải xin phép rút vào phòng liền.
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Hương Hành Kho
Sau một bữa ăn kia, trong tuần lễ đầu đi tản cư, bác sĩ nghe thiêu thiếu cái gì.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Không trốn nữa