Nghĩa của “bửa” là gì?
dùng tay tách vật thành phần
Tiếng Anh: As a verb, bửa means to split something open or into pieces, using the hands or a cutting tool according to the object. Bửa bánh can be breaking a cake apart; bửa củi is splitting firewood. This entry covers these actions, not bữa meaning a meal or day.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
bửa củi
Dùng rìu hay búa chẻ khúc cây ra thành thanh nhỏ để làm củi chụm bếp.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Mục này giải bửa trong nhóm nghĩa động từ tách vật ra: dùng tay bẻ hoặc tách, hay dùng dao, rìu để bổ, chẻ trong cách nói phương ngữ. Công cụ và cách làm phải theo vật được nhắc tới; không áp riêng động tác tay vào bửa củi. Phân biệt dấu hỏi của bửa với dấu ngã của bữa. Những lần ghi bửa nay, bửa sau trong văn bản cần xét chính tả hoặc bản chép, không dùng để chứng minh nghĩa bổ. Tính từ trong nói bửa, tính bửa nằm ngoài nhóm nghĩa động từ này.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bửa”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Dùng tay làm một vật tách ra thành hai hoặc nhiều phần.
🇬🇧 To break or pull something apart with the hands.
Thí dụ:
Má bửa chiếc bánh làm đôi rồi chia cho hai đứa.
Mom breaks the cake in two and shares it between the two children.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh bửa quả na chín bằng tay.
He pulls the ripe sugar apple apart with his hands.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChị bửa miếng bánh lớn thành mấy phần nhỏ.
She breaks the large piece of cake into several smaller pieces.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtEm bửa trái na ra rồi lấy hột bỏ riêng.
She pulls the sugar apple open and sets the seeds aside.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc bánh mềm nên chỉ cần dùng tay bửa nhẹ.
The cake is soft, so it only needs to be gently pulled apart by hand.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Bổ hoặc chẻ vật ra bằng dụng cụ, như trong bửa củi hoặc bửa cau.
🇬🇧 To split or chop something with a tool, as with firewood or an areca nut.
Thí dụ:
Ông Tư ra sau nhà bửa củi để nấu cơm.
Mr. Tư goes behind the house to split firewood for cooking.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBà lấy dao bửa trái cau trên tấm thớt nhỏ.
She uses a knife to split the areca nut on a small cutting board.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐống củi đã bửa được xếp gọn cạnh bếp.
The split firewood is stacked neatly beside the stove.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong truyện, Thu Thủy bảo người bạn ra nhà sau bửa củi.
In the story, Thu Thủy tells the man to go behind the house and split firewood.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhúc cây này được bửa thành những thanh nhỏ hơn.
This piece of wood has been split into smaller sticks.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thủ Nghĩa liếc mắt một cái, Thu Thủy hội ý bèn dạy tên bạn ra nhà sau mà bửa củi.”Câu hỏi thường gặp về “bửa”
“bửa” nghĩa là gì?
dùng tay tách vật thành phần
Cụm từ “bửa củi” nghĩa là gì?
Dùng rìu hay búa chẻ khúc cây ra thành thanh nhỏ để làm củi chụm bếp.
“bửa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chúa tàu Kim Qui của Hồ Biểu Chánh: “Thủ Nghĩa liếc mắt một cái, Thu Thủy hội ý bèn dạy tên bạn ra nhà sau mà bửa củi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.