bửa

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

As a verb, bửa means to split something open or into pieces, using the hands or a cutting tool according to the object. Bửa bánh can be breaking a cake apart; bửa củi is splitting firewood. This entry covers these actions, not bữa meaning a meal or day.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bửa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Mục này giải `bửa` trong nhóm nghĩa động từ tách vật ra: dùng tay bẻ hoặc tách, hay dùng dao, rìu để bổ, chẻ trong cách nói phương ngữ. Công cụ và cách làm phải theo vật được nhắc tới; không áp riêng động tác tay vào bửa củi. Phân biệt dấu hỏi của bửa với dấu ngã của bữa. Những lần ghi bửa nay, bửa sau trong văn bản cần xét chính tả hoặc bản chép, không dùng để chứng minh nghĩa bổ. Tính từ trong nói bửa, tính bửa nằm ngoài nhóm nghĩa động từ này.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1dùng tay tách vật thành phầnĐộng tác tay; chia đồ ăn[neutral]
B1

🇻🇳 Dùng tay làm một vật tách ra thành hai hoặc nhiều phần.

🇬🇧 To break or pull something apart with the hands.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bửa + vật + làm đôibửa + vật + ra

Ví dụ dùng từ:

Má bửa chiếc bánh làm đôi rồi chia cho hai đứa.

Mom breaks the cake in two and shares it between the two children.

Source: VietLayers editorial example

Anh bửa quả na chín bằng tay.

He pulls the ripe sugar apple apart with his hands.

Source: VietLayers editorial example

Chị bửa miếng bánh lớn thành mấy phần nhỏ.

She breaks the large piece of cake into several smaller pieces.

Source: VietLayers editorial example

Em bửa trái na ra rồi lấy hột bỏ riêng.

She pulls the sugar apple open and sets the seeds aside.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc bánh mềm nên chỉ cần dùng tay bửa nhẹ.

The cake is soft, so it only needs to be gently pulled apart by hand.

Source: VietLayers editorial example
2bổ, chẻ vật bằng dụng cụSinh hoạt; việc nhà; vật liệu[regional]
B1

🇻🇳 Bổ hoặc chẻ vật ra bằng dụng cụ, như trong bửa củi hoặc bửa cau.

🇬🇧 To split or chop something with a tool, as with firewood or an areca nut.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bửa + củi/caulấy + dụng cụ + bửa + vật

Ví dụ dùng từ:

Ông Tư ra sau nhà bửa củi để nấu cơm.

Mr. Tư goes behind the house to split firewood for cooking.

Source: VietLayers editorial example

Bà lấy dao bửa trái cau trên tấm thớt nhỏ.

She uses a knife to split the areca nut on a small cutting board.

Source: VietLayers editorial example

Đống củi đã bửa được xếp gọn cạnh bếp.

The split firewood is stacked neatly beside the stove.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Thu Thủy bảo người bạn ra nhà sau bửa củi.

In the story, Thu Thủy tells the man to go behind the house and split firewood.

Source: VietLayers editorial example

Khúc cây này được bửa thành những thanh nhỏ hơn.

This piece of wood has been split into smaller sticks.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thủ Nghĩa liếc mắt một cái, Thu Thủy hội ý bèn dạy tên bạn ra nhà sau mà bửa củi.
Hồ Biểu ChánhChúa tàu Kim Qui, Chương 16