Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bữa hổm” là gì?

Tiếng Nam Bộ chỉ một ngày đã qua chưa lâu mà người nghe biết là ngày nào, nghĩa như hôm nọ, hôm trước (bữa hổm, mới bữa hổm đây).

Tiếng Anh: A Southern expression for a recent day in the past that both speakers know: the other day.

Cách đọc
bữa hổm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bữa hổm”:

1 nét nghĩa
1hôm nọ, hôm trướcthời gian[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ, chỉ một ngày đã qua chưa lâu, không nói rõ ngày nào vì người nghe tự biết: hôm nọ, hôm trước. Hổm là hôm ấy nói gọn. Mới bữa hổm đây là mới đây thôi; như bữa hổm là như lần trước.

🇬🇧 A Southern expression for a day not long past, left unnamed because the listener knows which one: the other day. Hom is a contraction of hom ay (that day). Moi bua hom day means just the other day; nhu bua hom means as last time.

Cụm thường gặp:
bữa hổmmới bữa hổmhồi bữa hổmnhư bữa hổm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bữa hổmcó / dùng / giữ + bữa hổmbữa hổm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bữa hổm cô về cô có thuật chuyện gặp tôi cho bà phán nghe hay không?

The other day when you went home, did you tell the clerk's wife about meeting me?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Nó đưa bữa hổm, nó nói bạc của thím mượn nó đem giùm lại cho tôi.

He gave it to me the other day; he said it was the money you had asked him to bring back for me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Bữa hổm bịnh nặng quá làm tôi hết hồn, tưởng không xong rồi chớ.

The other day the illness got so bad it scared me out of my wits; I thought it was all over.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Bà Kinh nói bữa hổm bà Chủ, bên Chợ Cũ, qua thăm cho xoài voi.

Mrs Kinh said that the other day the shop owner's wife from Cho Cu came to visit and gave her elephant mangoes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Bữa hổm nó xuống nó khóc, năn nỉ với vợ chồng tôi quá.

The other day she came down and cried, pleading with my wife and me no end.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Vậy chớ bữa hổm má nói đó em không nghe hay sao?

Then did you not hear what Mother said the other day?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Tôi nói cho thầy nghe hồi bữa hổm rồi mà.

But I told you about it the other day, sir.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Về hoài, mới về bữa hổm đây, nay về nữa?

Home all the time: you came home just the other day, and now you are coming home again?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Bữa hổm, nó dẫn tôi lên rừng, tôi giả làm cọp rống rồi trốn thoát.

The other day he took me up into the forest; I pretended to be a tiger roaring and got away.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Hai chục đồng bạc toa đưa bữa hổm còn y nguyên.

The twenty piastres you gave me the other day are still untouched.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hồi bữa hổm, nó gáy tới bốn cốt.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
“Tôi nói cho thầy nghe hồi bữa hổm rồi mà.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 4
“Bữa hổm, nó dẫn tôi lên rừng, tôi giả làm cọp rống rồi trốn thoát.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 4
“Má anh có nói chuyện với ổng rồi, cho nên bữa hổm, ổng kêu anh dìa cạo sát ván.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bữa hổm”

“bữa hổm” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ chỉ một ngày đã qua chưa lâu mà người nghe biết là ngày nào, nghĩa như hôm nọ, hôm trước (bữa hổm, mới bữa hổm đây).

“bữa hổm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Hồi bữa hổm, nó gáy tới bốn cốt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.