Giải nghĩa nhanh:

A Southern Vietnamese time expression meaning the other day or on a recent previously understood occasion, without necessarily naming the exact date.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bữa hổm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm thời gian khẩu ngữ Nam Bộ chỉ một ngày hoặc dịp trong quá khứ tương đối gần, thường đã được hai bên biết hoặc có thể nhận ra từ ngữ cảnh; gần với “hôm nọ”.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1hôm nọ, vào một ngày hoặc dịp tương đối gần trong quá khứThời gian trong khẩu ngữ Nam Bộ[regional]
A2

🇻🇳 Dùng trong khẩu ngữ Nam Bộ để nhắc một ngày, lần gặp hoặc sự việc đã xảy ra trước lúc nói, thường không nêu ngày chính xác vì người nghe có thể xác định từ ngữ cảnh; khoảng cách thời gian tùy tình huống.

🇬🇧 A Southern Vietnamese conversational expression referring to a day, meeting, or event before the time of speaking, often without an exact date because the listener can identify it from context; how recent it is depends on the situation.

Grammar Patterns:
bữa hổm + chủ ngữ + động từhồi/từ + bữa hổmchuyện/lần + bữa hổm

Ví dụ dùng từ:

Bữa hổm con ghé mà ngoại đi chợ, nên hôm nay con qua sớm hơn.

The other day I stopped by while Grandma was at the market, so I came earlier today.

Source: VietLayers editorial example

“Bữa hổm cô chỉ món này, con về nấu thử ngon lắm,” chị khách nói.

“The other day you showed me this dish, and it turned out delicious when I tried it at home,” the customer said.

Source: VietLayers editorial example

Anh gửi lại tấm hình bữa hổm cả nhóm chụp trước quán.

He sent back the photograph that the group took outside the shop the other day.

Source: VietLayers editorial example

Từ bữa hổm sửa mái, căn phòng không còn bị dột khi mưa lớn.

Since the roof was repaired the other day, the room has not leaked during heavy rain.

Source: VietLayers editorial example

Cô xin lỗi vì bữa hổm nghe điện thoại vội nên trả lời chưa rõ.

She apologized because she had answered unclearly when she took the call in a hurry the other day.

Source: VietLayers editorial example

Chuyện bữa hổm đã giải quyết xong, hai bên không nhắc lại trước mặt khách.

The matter from the other day has been resolved, and neither side mentions it again in front of customers.

Source: VietLayers editorial example

Bữa hổm trời mưa đúng giờ tan học, má phải chạy xe vòng qua đường khác.

It rained right at dismissal time the other day, so Mom had to take another route.

Source: VietLayers editorial example

Em còn giữ hóa đơn bữa hổm để đối chiếu số tiền đã thanh toán.

I still have the receipt from the other day to verify the amount paid.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, bữa hổm chỉ một lần gặp đã biết, không nhất thiết là đúng hai hay ba ngày trước.

In this sentence, the expression points to a known previous meeting and does not necessarily mean exactly two or three days ago.

Source: VietLayers editorial example

Nghe nhắc bữa hổm, chú Tư nhớ ra cuộc hẹn ở bệnh viện tuần trước.

When the other day was mentioned, Uncle Tư remembered last week's hospital appointment.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hồi bữa hổm, nó gáy tới bốn cốt.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
Tôi nói cho thầy nghe hồi bữa hổm rồi mà.
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 4
Bữa hổm, nó dẫn tôi lên rừng, tôi giả làm cọp rống rồi trốn thoát.
Sơn NamVạch Một Chân Trời, Phần 4
Má anh có nói chuyện với ổng rồi, cho nên bữa hổm, ổng kêu anh dìa cạo sát ván.
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 1