The natural, physical, social, or organizational surroundings and conditions in which living things, people, or activities exist and develop.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Những điều kiện tự nhiên, vật chất, xã hội hoặc tổ chức bao quanh và tác động đến sinh vật, con người hay một hoạt động; phạm vi cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Các yếu tố tự nhiên và vật chất như không khí, nước, đất, khí hậu và sinh vật bao quanh, tác động lẫn nhau và ảnh hưởng đến sự sống.
🇬🇧 The natural and physical surroundings—including air, water, soil, climate, and living organisms—that interact and affect life.
Ví dụ dùng từ:
Nhà máy phải xử lý nước thải trước khi xả ra môi trường.
The factory must treat its wastewater before releasing it into the environment.
Source: VietLayers editorial exampleMôi trường đất thay đổi khi nước mặn vào vườn trong thời gian dài.
The soil environment changes when saltwater enters an orchard for an extended period.
Source: VietLayers editorial example“Mình dọn rác ở bờ kênh nhưng cũng phải tìm nguồn rác mới bảo vệ môi trường lâu dài được,” chú Tư nói.
“Cleaning the canal bank is not enough; we must identify the source of the rubbish to protect the environment in the long term,” Chú Tư said.
Source: VietLayers editorial exampleBáo cáo tác động môi trường xem xét cả tiếng ồn, bụi và dòng nước quanh dự án.
The environmental impact report considers noise, dust, and waterways around the project.
Source: VietLayers editorial exampleLoài cây này sống được trong môi trường ngập nước theo mùa.
This plant can survive in a seasonally flooded environment.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tổng thể điều kiện, quan hệ, quy tắc và không khí xã hội trong một nơi hay tổ chức, ảnh hưởng đến cách con người hoạt động và phát triển.
🇬🇧 The social and organizational conditions, relationships, rules, and atmosphere in a place that affect how people work, learn, or develop.
Ví dụ dùng từ:
Môi trường làm việc tốt cho phép nhân viên nêu vấn đề mà không sợ bị trách phạt vô lý.
A good work environment allows employees to raise concerns without fear of unfair punishment.
Source: VietLayers editorial exampleLớp học tạo môi trường để học sinh hỏi sai, sửa lại và thử lần nữa.
The classroom creates an environment where students can answer incorrectly, revise, and try again.
Source: VietLayers editorial exampleCô bé cần thời gian thích nghi với môi trường mới sau khi chuyển trường.
The girl needs time to adjust to her new environment after changing schools.
Source: VietLayers editorial exampleThư viện giữ môi trường yên tĩnh nhưng vẫn có phòng riêng cho thảo luận nhóm.
The library maintains a quiet environment while providing separate rooms for group discussion.
Source: VietLayers editorial exampleMột môi trường an toàn không chỉ có thiết bị tốt mà còn có quy trình xử lý sự cố rõ ràng.
A safe environment requires not only good equipment but also clear incident procedures.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cánh đồng cỏ bao la nầy được người Việt trổ tài khai phá,tuy phải đối đầu với môi trường xa lạ,nhầt là về thủy văn.”
“Ở môi trường nầy,kiểu áo ấy rõ ràng là trơ trẽn,chưa hài hòa, đúng ra,phải mặc áo sơ mi trắng,như bao nhiêu phụ huynh khác.”
“Có lẽ ăn cơm tối là cái khoảng thú vị nhứt chương trình hôm nay vì cả hai đều như cá vào nước, nghe rằng họ đang sinh hoạt trong môi trường của họ.”
“Tạo điều kiện cho họ trồng trọt được là họ tạm nguôi sầu,và lần lần quen được với môi trường mới.”