Trở lại từ điển

môi trường

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “môi trường” là gì?

Những điều kiện tự nhiên bao quanh và tác động tới sự sống (môi trường thay đổi); cũng là khung cảnh sinh hoạt, giới chung quanh một người (sống trong môi trường của mình).

Tiếng Anh: The natural conditions surrounding and affecting living things; also the setting or social surroundings a person lives and moves in.

Cách đọc
môi trường(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “môi trường”:

2 nét nghĩa
1điều kiện tự nhiên bao quanh sự sốngtự nhiên[thường]
B1

🇻🇳 Những điều kiện tự nhiên như đất, nước, khí hậu bao quanh và tác động tới cây cối, con người và sự sống.

🇬🇧 The natural conditions, such as soil, water and climate, that surround living things and affect how they live and grow.

Cụm thường gặp:
môi trường thay đổivì lý do môi trường
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + môi trườngcó / dùng / giữ + môi trườngmôi trường + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nước lụt vì môi trường thay đổi, phần mộ quá ẩm thấp.

Floods come because the surroundings change, and the graves become far too damp.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Có những mầm thực vật, vì lý do môi trường, sự mọc lên bị đình trệ.

There are plant shoots whose growth is held back by their surroundings.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
2khung cảnh sinh hoạt, giới chung quanhxã hội[thường]
B1

🇻🇳 Khung cảnh, giới người và nếp sống chung quanh một người, nơi người đó quen sinh hoạt, làm việc và thấy mình hợp.

🇬🇧 The setting, circle of people and way of life around a person, where they are used to living and working and feel at home.

Cụm thường gặp:
môi trường của mìnhmôi trường mới
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + môi trườngcó / dùng / giữ + môi trườngmôi trường + nầy / này / đó

Thí dụ:

Có lẽ ăn cơm tối là cái khoảng thú vị nhứt chương trình hôm nay vì cả hai đều như cá vào nước, nghe rằng họ đang sinh hoạt trong môi trường của họ.

Dinner was perhaps the most enjoyable part of the day's programme, for both of them were like fish in water, feeling they were moving in their own element.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Thì ra, chàng vẫn chưa là nghệ sĩ lắm như chàng ngỡ, hay chỉ nghệ được trong môi trường của chàng thôi.

So he was not quite the artist he had thought, or was an artist only in his own surroundings.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cánh đồng cỏ bao la nầy được người Việt trổ tài khai phá,tuy phải đối đầu với môi trường xa lạ,nhầt là về thủy văn.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 2
“Ở môi trường nầy,kiểu áo ấy rõ ràng là trơ trẽn,chưa hài hòa, đúng ra,phải mặc áo sơ mi trắng,như bao nhiêu phụ huynh khác.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 4
“Có lẽ ăn cơm tối là cái khoảng thú vị nhứt chương trình hôm nay vì cả hai đều như cá vào nước, nghe rằng họ đang sinh hoạt trong môi trường của họ.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
“Tạo điều kiện cho họ trồng trọt được là họ tạm nguôi sầu,và lần lần quen được với môi trường mới.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Thèm Mùi Đất
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “môi trường”

“môi trường” nghĩa là gì?

Những điều kiện tự nhiên bao quanh và tác động tới sự sống (môi trường thay đổi); cũng là khung cảnh sinh hoạt, giới chung quanh một người (sống trong môi trường của mình).

“môi trường” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ của Sơn Nam: “Cánh đồng cỏ bao la nầy được người Việt trổ tài khai phá,tuy phải đối đầu với môi trường xa lạ,nhầt là về thủy văn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.