Là thứ cây to mọc ven sông rạch miền Nam, trái ép ra dầu thắp đèn, nên gốc mù u là một cái mốc quen trong truyện.
Tiếng Anh: A large tree of the Southern waterways, its nuts pressed for lamp oil.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là thứ cây to mọc ven sông rạch miền Nam, trái ép ra dầu thắp đèn, nên gốc mù u là một cái mốc quen trong truyện.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thứ cây to mọc ven sông rạch miền Nam. Trái nó ép ra dầu thắp đèn, nên thuở chưa có dầu lửa thì người ta thắp dĩa dầu mù u. Gốc mù u là một cái mốc quen trong truyện: người ta tấp xuồng vô đó, hẹn nhau ở đó. Coi kỹ: cụm sương mù u uất là hai từ khác ghép lại.
🇬🇧 A large tree growing along the creeks and rivers of the South. Its nuts are pressed for lamp oil, so before kerosene people burnt a dish of it. Its foot is a familiar landmark in stories, where a canoe puts in or where people meet.
Thí dụ:
Đến gốc cây mù u, nó sực nhớ đến nhiệm vụ cắt cỏ cho bầy trâu trong chuồng ăn.
Coming to the foot of the tree, he suddenly remembered his charge to cut grass for the buffaloes in the pen.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâySau khi ghé qua thăm vài con nợ, bà Bang nhảy qua cái mương nhỏ để đến gốc cây mù u.
After calling on a few of her debtors, she jumped the small ditch to come to the foot of the tree.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamAnh ta lật đật cho xuồng tấp vô một gốc cây mù u gần đấy để nghe ngóng .
He hurriedly put the canoe in at the foot of a tree nearby to listen.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìDầu đen ngòm, sánh lên và trơn chẳng khác dầu trai mù u chút nào.
The oil was pitch black, thick and slippery, not a whit different from the oil of that tree.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITừ trên nóc gian phòng chật hẹp ấy, một sợi dây treo lủng lẳng thắp đèn dầu mù u, đèn đã cạn dầu.
From the roof of that cramped room a cord hung down with a lamp of that oil on it, and the lamp had burnt dry.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTối lại thắp một dĩa dầu mù u.
At nightfall they lit a dish of that oil.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNgười Lang Sa đâu có dầu mù u.
The French had no oil of that tree.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònChàng theo ông thầy dạy bắn đi thẳng ra sân sau, rồi tiến sâu vào khối những cây bần, những cây mù u, và cỏ cứ càng xa càng mọc cao hơn cho tới khỏi đầu gối.
He followed his shooting master straight out to the back yard, then pushed deep into a mass of mangrove and of those trees, and the grass grew higher the further out he went, until it was over the knee.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenMùa khô, đìa cạn nước, cá gom lại nổi đầu khít rịt như trái mù u rụng.
In the dry season, when the pond is low, the fish gather and crowd their heads to the surface thick as the fallen nuts of that tree.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyCòn ba cái rọi mù u để chút nữa tao đem qua.
And there are three torches of that wood left, I shall bring them over presently.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đến gốc cây mù u, nó sực nhớ đến nhiệm vụ cắt cỏ cho bầy trâu trong chuồng ăn.”“Sau khi ghé qua thăm vài con nợ, bà Bang nhảy qua cái mương nhỏ để đến gốc cây mù u.”“Anh ta lật đật cho xuồng tấp vô một gốc cây mù u gần đấy để nghe ngóng .”“Dầu đen ngòm, sánh lên và trơn chẳng khác dầu trai mù u chút nào.”“Từ trên nóc gian phòng chật hẹp ấy, một sợi dây treo lủng lẳng thắp đèn dầu mù u, đèn đã cạn dầu.”“Tối lại thắp một dĩa dầu mù u.”“Người Lang Sa đâu có dầu mù u.”“Chàng theo ông thầy dạy bắn đi thẳng ra sân sau, rồi tiến sâu vào khối những cây bần, những cây mù u, và cỏ cứ càng xa càng mọc cao hơn cho tới khỏi đầu gối.”