Là cái mình nhắm tới mà làm, nghĩa chữ là con mắt với cái bia, nên nó luôn là một điểm ở phía trước để mình đạt tới.
Tiếng Anh: A purpose, the mark one aims at.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cái mình nhắm tới mà làm, nghĩa chữ là con mắt với cái bia, nên nó luôn là một điểm ở phía trước để mình đạt tới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái mình nhắm tới mà làm. Nghĩa chữ là con mắt với cái bia, nên nó luôn là một điểm ở phía trước, và vì vậy nó đi với những chữ của việc bắn: nhằm mục đích, nhắm cái đó làm mục đích, đạt được mục đích, đeo đuổi mục đích. Nó cũng đếm được: một mục đích thứ nhì.
🇬🇧 The thing one aims at in acting; by the characters, the eye and the target. So it is always a point ahead, and it takes the words of shooting: to aim at it, to make a thing one's mark, to reach it, to pursue it. It can be counted, as a second purpose.
Thí dụ:
Mục đích hắn là gặp nàng, mà hắn được thỏa mãn mau lẹ như vậy ắt hắn đã hả dạ.
His purpose was to meet her, and being satisfied so quickly he must surely be content.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITối ngày cô cứ lo săn sóc con, cô quyết lấy đó làm mục đích cho sự sống của cô.
All day she saw to her child, resolved to make that the purpose of her living.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcCó vậy chúng tôi càng thêm phấn chí mà theo đuổi cái mục đích của chúng tôi.
With that we are the more heartened to pursue our purpose.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩRồi Hai Tam sẽ nói rõ mục đích tìm vàng và thủ đoạn bán vây cọp cho Lục cụ nghe.
Then he would tell the elder plainly his purpose of seeking gold and his trick of selling tiger whiskers.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiChớ chi nhà em dư giả thì em mới có thể đeo đuổi mà đạt cái mục đích của em được.
If only my family were well off, then I might pursue and reach my purpose.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhGiao khen vợ khéo sắp đặt, khen trí cao thượng, mà cũng khen mục đích nghĩa nhân.
He praised his wife's good arranging, praised her high mind, and praised her charitable purpose too.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻNhưng sản xuất phim là một kỹ nghệ bấp bênh, nên họ đeo theo mục đích khác.
But making films is a shaky trade, so they pursued another purpose.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNếu ảnh không trở về, thì ảnh làm sao mà đạt được cái mục đích ấy của ảnh.
If he does not come back, how is he to reach that purpose of his.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhVô tình Tâm đã nhắc đúng mục đích mà nàng gần quên đi trong giây phút nầy.
Without meaning to, he had named the very purpose she had nearly forgotten in this moment.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápỞ đời, dầu làm việc gì chúng tôi cũng nhắm sự thành công mà làm mục đích.
In this life, whatever we do, we aim at success and make that our purpose.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mục đích hắn là gặp nàng, mà hắn được thỏa mãn mau lẹ như vậy ắt hắn đã hả dạ.”“Tối ngày cô cứ lo săn sóc con, cô quyết lấy đó làm mục đích cho sự sống của cô.”“Có vậy chúng tôi càng thêm phấn chí mà theo đuổi cái mục đích của chúng tôi.”“Rồi Hai Tam sẽ nói rõ mục đích tìm vàng và thủ đoạn bán vây cọp cho Lục cụ nghe.”“Chớ chi nhà em dư giả thì em mới có thể đeo đuổi mà đạt cái mục đích của em được.”“Giao khen vợ khéo sắp đặt, khen trí cao thượng, mà cũng khen mục đích nghĩa nhân.”“Nhưng sản xuất phim là một kỹ nghệ bấp bênh, nên họ đeo theo mục đích khác.”“Nếu ảnh không trở về, thì ảnh làm sao mà đạt được cái mục đích ấy của ảnh.”