Nghĩa của “một trăm phần trăm” là gì?
Hoàn toàn, trọn vẹn, không thiếu chút nào; nói về sự chắc chắn thì là chắc tới mức không thể sai.
Tiếng Anh: Completely, wholly, with nothing missing; said of certainty, so sure it cannot be wrong.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “một trăm phần trăm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nghĩa đen là trọn cả trăm phần, không bớt phần nào. Trong lời ăn tiếng nói, cụm nầy dùng để nhấn mạnh: chắc một trăm phần trăm, sự thiệt một trăm phần trăm, đúng một trăm phần trăm, cô độc một trăm phần trăm. Kho văn Nam Bộ dùng nó nhiều nhứt với chắc, chắc bụng, chắc chắn, dám chắc, tức là nói người ta tin điều gì tới mức không còn chút nghi. Nó đứng sau chữ nó bổ nghĩa. Có một lối nói quen trong bàn nhậu, uống một trăm phần trăm, là uống cạn ly.
🇬🇧 Literally the whole hundred parts, with none taken away. In everyday speech it is used for emphasis: a hundred percent sure, a hundred percent true, exactly right, utterly alone. The Southern corpus uses it most with words for sure and certain, meaning a belief held without the least doubt. It follows the word it modifies. At drinking tables there is a set expression, drinking a hundred percent, meaning to empty the glass.
Thí dụ:
Ngàn chắc bụng một trăm phần trăm rằng quả Trâm làm nơi đây, nên cho xe chạy.
Ngan was a hundred percent certain that Tram really worked here, so he drove on.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngBà mập đã biết được chắc chắn một trăm phần trăm điều gì mà bà muốn biết.
The stout woman now knew, with complete certainty, whatever it was she had wanted to know.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNhưng sự thật một trăm phần trăm là tiếng Mã Lai cổ sơ chỉ có nhị âm chớ không có đa âm, tiếng Nhựt cũng thế.
But the plain, whole truth is that ancient Malay had only two-syllable words, not many-syllable ones, and the same goes for Japanese.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamĐiếc có khi còn nghe được, chớ giả điếc thì chắc một trăm phần trăm là sẽ không nghe gì cả.
The deaf may sometimes still hear, but someone who pretends to be deaf is a hundred percent certain to hear nothing at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmKhông, Lưu không hy vọng gì đâu, chắc một trăm phần trăm như vậy, nếu chàng đã đỗ đạt đi nữa.
No, Luu had no hope at all, that much was a hundred percent certain, even if he had passed his exams.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhĐó là một câu chuyện đúng sự thật một trăm phần trăm chớ không phải truyền thuyết hoang đường.
That is a story that is entirely true, not some fanciful legend.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngĐó là sự thiệt một trăm phần trăm và tôi xin chịu thua.
That is the absolute truth, and I give up.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTuy phải thử mới dám chắc một trăm phần trăm, nhưng tôi kinh nghiệm nhiều năm, nên cũng ít khi nói sai lắm.
One would have to run tests to be a hundred percent sure, but I have many years of experience, so I am rarely wrong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChắc chắn một trăm phần trăm, không thể lầm được.
A hundred percent certain, there can be no mistake.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnAnh chàng yêu hụt, nghe cô đơn từ mấy tháng nay, và bây giờ thì thấy mình thật cô độc một trăm phần trăm, giữa cảnh trời nước bao la nầy.
The young man, disappointed in love, had felt lonely for some months, and now he felt utterly alone amid this vast expanse of sky and water.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngàn chắc bụng một trăm phần trăm rằng quả Trâm làm nơi đây, nên cho xe chạy.”“Bà mập đã biết được chắc chắn một trăm phần trăm điều gì mà bà muốn biết.”“Nhưng sự thật một trăm phần trăm là tiếng Mã Lai cổ sơ chỉ có nhị âm chớ không có đa âm, tiếng Nhựt cũng thế.”“Điếc có khi còn nghe được, chớ giả điếc thì chắc một trăm phần trăm là sẽ không nghe gì cả.”“Không, Lưu không hy vọng gì đâu, chắc một trăm phần trăm như vậy, nếu chàng đã đỗ đạt đi nữa.”“Đó là một câu chuyện đúng sự thật một trăm phần trăm chớ không phải truyền thuyết hoang đường.”“Đó là sự thiệt một trăm phần trăm và tôi xin chịu thua.”“Tuy phải thử mới dám chắc một trăm phần trăm, nhưng tôi kinh nghiệm nhiều năm, nên cũng ít khi nói sai lắm.”Câu hỏi thường gặp về “một trăm phần trăm”
“một trăm phần trăm” nghĩa là gì?
Hoàn toàn, trọn vẹn, không thiếu chút nào; nói về sự chắc chắn thì là chắc tới mức không thể sai.
“một trăm phần trăm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trâm Nhớ Ngàn Thương của Bình Nguyên Lộc: “Ngàn chắc bụng một trăm phần trăm rằng quả Trâm làm nơi đây, nên cho xe chạy.”
Từ “một trăm phần trăm” có nguồn gốc từ đâu?
“một trăm phần trăm” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“một trăm phần trăm” thuộc từ loại gì?
“một trăm phần trăm” thuộc từ loại quán ngữ (phó từ). Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.