Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Every day, day in and day out.

Tiếng Anh: Là ngày nào cũng vậy, không bỏ ngày nào, vì trong Nam tiếng bữa chỉ một ngày.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
mỗi bữa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Every day, day in and day out.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ngày nào cũng vậy, không bỏ ngày nàođời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Ngày nào cũng vậy, không bỏ ngày nào. Trong Nam tiếng bữa chỉ một ngày, nên mỗi bữa là mỗi ngày. Đi với bữa ăn thì thành mỗi bữa cơm, tức mỗi lần ngồi ăn.

🇬🇧 Every day without missing one, since the Southern word for a day's turn serves for a day. Joined to a meal it means at every sitting.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Bên vách, Thiên-Hương nói : “Sáng mai con mua hột gà để mỗi bữa má ăn cho bổ”.

From beyond the wall she said she would buy eggs tomorrow for her mother to eat every day.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số

Bà xin bà Hòa vui lòng cho phép hai cô mỗi bữa qua chơi đừng nghi ngại chi hết.

She asked the other lady kindly to let the two girls come over every day and not doubt them at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Có ông Hương quản mỗi bữa đều có ghé hỏi thăm có việc chi hay không rồi ổng đi.

The village officer called every day to ask whether there was any business and then went off.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Mỗi bữa ăn cơm ăn bánh rồi, còn dư được bao nhiêu mình phải để dành mới được.

Every day after the rice and cake, whatever is left we must put by.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Mỗi bữa chàng đi qua chỗ Lê-văn-Đó ở mà thăm chừng coi ông có trở về hay không.

Every day he went past the other's place to see whether he had come back.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Lại nhờ chị chủ nhà mỗi bữa lãnh bán giùm, chị thạo giá chợ nên bán mới có tiền.

And she asked the landlady to sell for her every day, who knew market prices and so made money.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Mỗi bữa dâng cơm cho cha ăn, ông đứng hầu một bên coi cha ăn được hay không.

Every day when he served his father's rice he stood by to see whether he could eat.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Tôi mua cuốn truyện này chỉ cốt đọc mỗi bữa độ nửa trang cho dễ ngủ đó thôi.

I bought this novel only to read half a page every day to help me sleep.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Bà khuyên quan Kinh lý mỗi bữa qua nhà bà mà ăn cơm, chẳng nên ăn cơm quán.

She urged the surveyor to come to her house every day to eat and not eat at shops.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Mẹ con bây xào lăn thịt gà mỗi bữa bằng bún tàu, nấm mèo, kim châm, quên rồi sao?

You and your mother stir fried chicken every day with those noodles and mushrooms, have you forgotten?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Bên vách, Thiên-Hương nói : “Sáng mai con mua hột gà để mỗi bữa má ăn cho bổ”.
Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số, Chương 1
Bà xin bà Hòa vui lòng cho phép hai cô mỗi bữa qua chơi đừng nghi ngại chi hết.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 11
Có ông Hương quản mỗi bữa đều có ghé hỏi thăm có việc chi hay không rồi ổng đi.
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 3
Mỗi bữa ăn cơm ăn bánh rồi, còn dư được bao nhiêu mình phải để dành mới được.
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 6
Mỗi bữa chàng đi qua chỗ Lê-văn-Đó ở mà thăm chừng coi ông có trở về hay không.
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 20
Lại nhờ chị chủ nhà mỗi bữa lãnh bán giùm, chị thạo giá chợ nên bán mới có tiền.
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 07
Mỗi bữa dâng cơm cho cha ăn, ông đứng hầu một bên coi cha ăn được hay không.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 15
Tôi mua cuốn truyện này chỉ cốt đọc mỗi bữa độ nửa trang cho dễ ngủ đó thôi.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da