Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “một chút xíu” là gì?

Một ít rất nhỏ, chút đỉnh thôi, nói về số lượng, mức độ hay thời gian.

Tiếng Anh: A tiny bit, just a little, in amount, degree or time.

Cách đọc
một chút xíu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “một chút xíu”:

1 nét nghĩa
1một ít rất nhỏđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Chút là một ít, xíu là nhỏ xíu; người Nam ghép xíu vô cho cái ít đó nhỏ hơn nữa. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy chỉ lượng (một chút xíu hồ nghi), chỉ mức (đậm hơn một chút xíu, rộng một chút xíu, bảnh hơn một chút xíu), và chỉ thời gian ngắn (soạn đồ một chút xíu, đi một chút xíu mà thôi). Đi với không và nào hết thì nó thành lời phủ định mạnh: không chịu tin một chút xíu nào hết. Nó hay đi với thôi, mà thôi để nhấn cái ít.

🇬🇧 The first word means a little and the second tiny; Southern speakers add it to make the little even smaller. In the Southern corpus the phrase measures amount, a trace of doubt; degree, slightly darker or a bit too loose; and short time, packing for a moment, going out for just a little while. With a negative and a closing word for at all, it makes a strong denial, not the slightest. It often pairs with words meaning only to stress how little.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + một chút xíumột chút xíu + lời đối đáp / biểu cảm

Thí dụ:

Con chạy về Giồng Ké thưa với ông ngoại hay một chút xíu rồi con trở lên liền.

I will run back to Giong Ke to tell Grandfather, just for a moment, then come right back up.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Tuy rằng như thế không đẹp, nhưng Hiếu chỉ hơi thất vọng có một chút xíu thôi.

Although it was not pretty that way, Hieu was only a tiny bit disappointed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Hôm sớm mai em nói hết sức má mới cho đi đó, mà má dặn đi một chút xíu mà thôi.

This morning I begged and begged before Mom let me go, and she said to go only for a little while.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Phân vân của ông là do trong lòng ông còn một chút xíu hồ nghi lũ nầy vô tội.

His hesitation came from a tiny doubt still in his mind that this lot might be innocent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Nhưng chín thêm một chút xíu trong cháo hết sôi, sẽ không hỏng lắm đâu cô.

But if it cooks a tiny bit more in porridge that has stopped boiling, it will not spoil much, miss.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Đợi tôi soạn đồ một chút xíu rồi tôi đem xe ra tôi đưa mấy bà đi với tôi.

Wait while I pack my things for a moment, then I will bring the car out and take you ladies with me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Chàng có ý muốn làm bảnh hơn Ái Mỹ, nhưng chỉ bảnh hơn một chút xíu thôi là đủ rồi.

He meant to look smarter than Ai My, but just a tiny bit smarter was enough.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Quả thế, bây giờ tôi thấy dạng ba nốt ruồi, đậm hơn màu da một chút xíu.

Sure enough, now I could make out three moles, just slightly darker than the skin.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Gói thứ nhì là một cái nón với một đôi giày, nón thì đội vừa, giày thì rộng một chút xíu.

The second parcel held a hat and a pair of shoes; the hat fit, and the shoes were a tiny bit loose.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Không có sự gì lạ xảy ra hết trơn thì nhứt định họ không chịu tin một chút xíu nào hết.

If nothing strange at all happened, they would refuse to believe even the slightest bit.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con chạy về Giồng Ké thưa với ông ngoại hay một chút xíu rồi con trở lên liền.”
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 9
“Tuy rằng như thế không đẹp, nhưng Hiếu chỉ hơi thất vọng có một chút xíu thôi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Hôm sớm mai em nói hết sức má mới cho đi đó, mà má dặn đi một chút xíu mà thôi.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 4
“Phân vân của ông là do trong lòng ông còn một chút xíu hồ nghi lũ nầy vô tội.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 9
“Nhưng chín thêm một chút xíu trong cháo hết sôi, sẽ không hỏng lắm đâu cô.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 8
“Đợi tôi soạn đồ một chút xíu rồi tôi đem xe ra tôi đưa mấy bà đi với tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 17
“Chàng có ý muốn làm bảnh hơn Ái Mỹ, nhưng chỉ bảnh hơn một chút xíu thôi là đủ rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 3
“Quả thế, bây giờ tôi thấy dạng ba nốt ruồi, đậm hơn màu da một chút xíu.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Sao Giữa Giời
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “một chút xíu”

“một chút xíu” nghĩa là gì?

Một ít rất nhỏ, chút đỉnh thôi, nói về số lượng, mức độ hay thời gian.

“một chút xíu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cha con nghĩa nặng của Hồ Biểu Chánh: “Con chạy về Giồng Ké thưa với ông ngoại hay một chút xíu rồi con trở lên liền.”

Từ “một chút xíu” có nguồn gốc từ đâu?

“một chút xíu” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“một chút xíu” thuộc từ loại gì?

“một chút xíu” thuộc từ loại cụm từ chỉ lượng. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.