Nghĩa chữ
Chữ 娘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 娘 (9)
Tiếng kêu một người con gái còn trẻ cho lịch sự, theo lối xưa; bạn bè con gái cũng kêu nhau vậy để giỡn chơi.
Người vợ của con trai mình, xét theo phía nhà chồng; cũng gọi cô dâu trong ngày cưới.
Người đàn bà ở cõi trên trong chuyện xưa, và người đẹp coi như từ cõi đó xuống.
Là tìm một chỗ mà dựa vô cho khỏi bơ vơ, chỗ đó là một người chớ không phải một nơi.
Tạm ở nhờ, trú ngụ nơi người khác hay một chỗ kín để qua cơn khó khăn.
Dựa vô người khác mà sống, cậy người ta che chở, giúp đỡ cho mình.
Ruộng đất trồng trọt nói chung; cũng là công việc đồng áng.
Người hay nhà mình có thể dựa vô mà sống, được che chở, giúp đỡ khi côi cút, nghèo khó.
Người hay chỗ mình có thể dựa vô, trông cậy mà sống; hay nói không nơi nương tựa là bơ vơ một mình.