癡
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nạch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ疒
Số nét19 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 疒 phủ góc trên trái, 疑 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nạch 疒, nghĩa là bệnh tật.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 疒 phủ góc trên trái, 疑 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nạch 疒, nghĩa là bệnh tật.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 癡 (4)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 癡 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng