癡
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: nạch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 疒 phủ góc trên trái, 疑 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nạch 疒, nghĩa là bệnh tật.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 疒 phủ góc trên trái, 疑 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nạch 疒, nghĩa là bệnh tật.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 癡 (4)
sitính từ, động từ
Chữ 癡: trong Phật học là mê lầm, một trong ba độc tham, sân, si; trong ngu si là dốt nát, u mê; thường dùng nhứt là mê đắm một người (si ai, si mê), và si tình là mê tình tới khờ dại.
Phương ngữ Nam Bộ
ngâytính từ
Đờ ra, thừ người một lúc vì bất ngờ, choáng ngợp hay mải mê (ngây người, ngây ra); trong ngây dại, đứa dại đứa ngây là khờ khạo, mê muội.
Phương ngữ Nam Bộ
si mêđộng từ
Mê mẩn, say đắm một người hay một thứ tới mức không còn tỉnh táo.
Tiếng Việt phổ thông
si tìnhtính từ; danh từ
Mê một người tới mức mụ cả đầu, và người đàn ông mê như vậy.
Tiếng Việt phổ thông