Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 龶 ở trên, 𧘇 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 龶 ở trên, 𧘇 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 表 (13)
Tiếng Nam Bộ, nghĩa là bảo: nói cho ai làm gì (biểu nó đi, ai biểu); chữ 表 là bảng kê (thời dụng biểu), và là bày tỏ, bày ra trong từ ghép (biểu diễn, tiêu biểu).
Là câu trách nhẹ, nghĩa là chẳng ai bắt anh làm vậy, tự anh chuốc lấy, nên chịu thì chịu.
Là để cho cái ở trong lòng hiện ra ngoài, thường là qua giọng nói, qua đôi mắt hoặc qua một cử chỉ.
Mức giá, mức tiền đã định sẵn cho một thứ, như tiền thuế hay tiền mướn.
Xúi giục, bày biểu người khác làm một việc, thường là việc không nên làm hay việc người đó tự mình chưa tính tới.
Là làm cho người ta coi một ngón nghề hoặc một tài riêng, nên nó luôn có khán giả, dầu chỉ một người.
Lộ ra bên ngoài cho người ta thấy được một điều ở bên trong; cũng là cái dấu bên ngoài cho thấy điều đó.
Là nói ra thành lời cái ý hoặc cái tình đang ở trong lòng, nên nó luôn có người nghe và có cái được nói ra.
Làm hình ảnh rõ nhứt, đại diện cho cả một loại, hay tượng trưng cho một ý nghĩa nào đó; thường nói tiêu biểu cho.
Bày ra, phô ra cho mọi người thấy rõ một điều; cũng là cái được bày ra cho thấy như vậy.
Cả nhóm họp lại, mỗi người tỏ ý mình bằng lá phiếu hay giơ tay, rồi theo số đông mà định một việc.
Vật hay hình thấy được, đem ra đứng thay cho một ý, một điều không thấy được bằng mắt.
Bảng chia giờ giấc làm việc, học hành trong ngày hay trong tuần, định trước cái gì làm lúc nào.