表
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ衣
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết39 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 龶 ở trên, 𧘇 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 龶 ở trên, 𧘇 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 表 (13)

Xem tất cả từ điển
biểuđộng từ, danh từ

Tiếng Nam Bộ, nghĩa là bảo: nói cho ai làm gì (biểu nó đi, ai biểu); chữ 表 là bảng kê (thời dụng biểu), và là bày tỏ, bày ra trong từ ghép (biểu diễn, tiêu biểu).

Phương ngữ Nam Bộ
ai biểuthán từ

Là câu trách nhẹ, nghĩa là chẳng ai bắt anh làm vậy, tự anh chuốc lấy, nên chịu thì chịu.

Phương ngữ Nam Bộ
biểu lộđộng từ

Là để cho cái ở trong lòng hiện ra ngoài, thường là qua giọng nói, qua đôi mắt hoặc qua một cử chỉ.

Tiếng Việt phổ thông
giá biểudanh từ

Mức giá, mức tiền đã định sẵn cho một thứ, như tiền thuế hay tiền mướn.

Tiếng Việt phổ thông
xúi biểuđộng từ

Xúi giục, bày biểu người khác làm một việc, thường là việc không nên làm hay việc người đó tự mình chưa tính tới.

Phương ngữ Nam Bộ
biểu diễnđộng từ

Là làm cho người ta coi một ngón nghề hoặc một tài riêng, nên nó luôn có khán giả, dầu chỉ một người.

Tiếng Việt phổ thông
biểu hiệnđộng từ; danh từ

Lộ ra bên ngoài cho người ta thấy được một điều ở bên trong; cũng là cái dấu bên ngoài cho thấy điều đó.

Tiếng Việt phổ thông
phát biểuđộng từ

Là nói ra thành lời cái ý hoặc cái tình đang ở trong lòng, nên nó luôn có người nghe và có cái được nói ra.

Tiếng Việt phổ thông
tiêu biểutính từ; động từ

Làm hình ảnh rõ nhứt, đại diện cho cả một loại, hay tượng trưng cho một ý nghĩa nào đó; thường nói tiêu biểu cho.

Phương ngữ Nam Bộ
biểu dươngđộng từ; danh từ

Bày ra, phô ra cho mọi người thấy rõ một điều; cũng là cái được bày ra cho thấy như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
biểu quyếtđộng từ

Cả nhóm họp lại, mỗi người tỏ ý mình bằng lá phiếu hay giơ tay, rồi theo số đông mà định một việc.

Tiếng Việt phổ thông
biểu tượngdanh từ

Vật hay hình thấy được, đem ra đứng thay cho một ý, một điều không thấy được bằng mắt.

Tiếng Việt phổ thông
thời dụng biểudanh từ

Bảng chia giờ giấc làm việc, học hành trong ngày hay trong tuần, định trước cái gì làm lúc nào.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 表 (26 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng