Deliberately, knowing another will bear the consequence.
Tiếng Anh: Là làm có chủ tâm và biết là làm vậy thì người khác phải chịu, nên nó nặng hơn cố ý một chút.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Deliberately, knowing another will bear the consequence.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm có chủ tâm và biết là làm vậy thì người khác phải chịu. Nặng hơn cố ý một chút, vì tiếng tình thêm cái lòng vô, nên nó thường mang ý trách.
🇬🇧 Acting on purpose and knowing another will bear it. It weighs a little more than the plainer word for intent, since its second element adds the heart, and so it often carries reproach.
Thí dụ:
Cái gì của Thành đối với tôi cố tình chôn vùi giờ cũng trở thành quan trọng.
Everything of his toward me that I deliberately buried has now become important.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngPhải chăng lão cố tình đánh một đòn ly gián giữa tôi và ông bà Henri Nhan?
Was he deliberately striking a blow to divide me from that couple?
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũCô Bảy cố tình gây tiếng khóc để cảnh cáo tôi, không cho tôi lại gần hơn.
She deliberately raised a cry to warn me off from coming nearer.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúThỉnh thoảng Bích Hải cố tình nhìn lên để thấy Người Rừng cúi xuống, âu yếm mỉm cười.
Now and then she deliberately looked up to see him bend down and smile fondly.
Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô BéVà anh ta còn cố tình làm cho mình mẩy của mình dính lấm lem đất bùn.
And he deliberately got himself all bespattered with mud.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTôi biết rồi, thầy cố tình ghét riêng con của tôi, tại nó là con Cai tổng nên thầy ghét.
Now I see, you deliberately single out my child to hate, because he is the headman's son.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiNói là cố tình là đúng hơn, anh cố ý nói cho hạp với Quít để Ương khỏi hồ nghi lôi thôi.
Deliberately is the better word, for he meant his words to suit her so the other would not grow suspicious.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápCả ba chị em đều cố tình không nhắc đến sự vắng mặt của Phi trên căn gác quên thuộc này.
All three sisters deliberately avoided mentioning his absence from that familiar attic.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiTúng biết người đàn ông đứng cạnh nàng không phải là Dương nên đã cố tình trêu phá nàng.
He knew the man beside her was not the other, and so deliberately teased and vexed her.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiLý đã cố tình ghim chặt lại để cho anh ta vô phương xô hất gì được.
He had deliberately pinned it fast so the other had no way to shove it off.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cái gì của Thành đối với tôi cố tình chôn vùi giờ cũng trở thành quan trọng.”“Phải chăng lão cố tình đánh một đòn ly gián giữa tôi và ông bà Henri Nhan?”“Cô Bảy cố tình gây tiếng khóc để cảnh cáo tôi, không cho tôi lại gần hơn.”“Thỉnh thoảng Bích Hải cố tình nhìn lên để thấy Người Rừng cúi xuống, âu yếm mỉm cười.”“Và anh ta còn cố tình làm cho mình mẩy của mình dính lấm lem đất bùn.”“Tôi biết rồi, thầy cố tình ghét riêng con của tôi, tại nó là con Cai tổng nên thầy ghét.”“Nói là cố tình là đúng hơn, anh cố ý nói cho hạp với Quít để Ương khỏi hồ nghi lôi thôi.”“Cả ba chị em đều cố tình không nhắc đến sự vắng mặt của Phi trên căn gác quên thuộc này.”